Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Bài 35: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long - Coggle Diagram
Bài 35: Vùng Đồng bằng
sông Cửu Long
Vị trí địa lý,
giới hạn lãnh thổ
Các tỉnh, thành phố: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, An Giang, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giang, .
Vị trí tiếp giáp: Bắc giáp Cam Pu Chia, Đông Bắc giáp Đông Nam Bộ. Đông Nam giáp Biển Đông. Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan.
Diện tích: 39.734 km² (chiếm 12% diện tích cả nước).
Dân số: 16,7 triệu người (năm 2002).
Thuận lợi: Nhiều điều kiện phát triển kinh tế đất liền và biển. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tiểu vùng sông MK
Điều kiện
tự nhiên &
tài nguyên
thiên nhiên
Đất & rừng: 1.2tr đất phù sa ngọt, 2.5tr đất phèn/ mặn
Rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà mau với dt lớn
Khí hậu, nước: Khí hậu cận xíc đạo, Nóng ẩm, lượng mưa dồi dào. Sông MK mang lại nguồn lợi lớn. Hệ thống kênh rạch chằng chịt. Vùng nước mặn, lợ ở cửa sông ven biển rộng lớn
Địa hình: Diện tích tương đối rộng, thấp: > mực nước biển 5m, một số vùng thấp hơn... Khá bằng phẳng.
Biển và hải đảo: Nguồn hải sản cá, tôm, hải sản quý phong phú. Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng. Nhiều đảo và quần đảo → Thuận lợi cho khai thác hải sản
Đa dạng sinh học trên cạn và dưới nước
Khó khăn: Hạn hán, xâm nhập mặn. Lụt. Sạt lở. Diện tích rừng thu hẹp.
Phương hướng
giải quyết:
Đầu tư lớn cho các dự án thoát lũ
Cải tạo đất phèn, đất mặn
Cấp nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt trong mùa khô
Chủ động chung sống với lũ trên sông MK
Khai thác lợi thế kinh tế do lũ hàng năm mang lại
Đặc điểm
dân cư, xã hội
Thành phần dân cư: Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa.
Người dân có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp hàng hoá.
Dân số: 16.7tr (2002). Đông dân, chỉ đứng sau đồng bằng sông Hồng.