Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HỌC THUYẾT ÂM DƯƠNG - NGŨ HÀNH - Coggle Diagram
HỌC THUYẾT ÂM DƯƠNG - NGŨ HÀNH
NGŨ HÀNH
HỌC THUYẾT
Xanh - Đỏ - Vàng - Trắng - Đen
Chua - Đắng - Ngọt - Cay - Mặn
Mộc - Hỏa - Thổ - Kim _ Thủy
Can - Tâm - Tỳ - Phế -Thận
ỨNG DỤNG
Can sao với giấm
Tỳ sao với mật
Quy kinh: dẫn vào
Phế sao với gừng
Sao vàng hạ thổ
Sao vàng
Dẫn thuốc
Tạo mùi
Hạ thổ
Cân bằng âm dương
ÂM DƯƠNG
HỌC THUYẾT
TÍNH
Lương (-)
Hàn (-)
Ôn (ấm) (+)
Nhiệt (+)
VỊ
Khổ (đắng) (-)
TPHH: Glycosid, alkaloid, polyphenol, flavonid
DL
Hoàng liên
Đại hoàng
Toan (chua) (-)
TPHH: acid hữu cơ
DL
Toan táo nhân (Ziziphus mauritiana Rhamnaceae): BPD hạt
Cam (ngọt) (+)
TPHH: Đường
DL
Thục địa: Rehmania glutinosa Scrophulariaceae, BPD rể củ địa hoàng
Hàm (mặn) (-)
TPHH: muối natri sulfat, muối vô cơ, iot
DL
Mẫu lệ:Ostrea Ostreidae, BPD vỏ hào
Tân (cay) (+)
TPHH: Alkaloid, Tinh dầu
DL
Quế chi: Cinnamomum cassia, BPD cành.
Sinh khương: Zingiber offcinale, BPD Gừng tươi
Trần bì: Citrus reticulata Blanco, BPD vỏ quả quýt chín
ỨNG DỤNG
Dương dược
Vị ngọt, cay
Âm chứng: cảm lạnh (ho đàm), lạnh, lạnh bụng.
Tính nhiệt, ôn
Dược liệu nóng: là tinh dầu, chế biến với rượu, rang để tăng tính (+)
Âm dược
Dương chứng: cảm nóng (ho khan), sốt, táo bón, khát
Tính hàn lương
Vị đắng, chua, mặn