Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BÀI 13: CÁC BỆNH Ở GIA CẦM - Coggle Diagram
BÀI 13: CÁC BỆNH Ở GIA CẦM
Newcastle (bệnh gà rù)
định nghĩa
cấp tinh
lây lan nhanh mọi age
ĐẶC TRƯNG
: viêm + xuất huyết
tiêu hoá
hô hấp
nguyên nhân
Paramyxo (di truyền RNA)
nhiều chủng
độc lực cao
%die cao
xuất huyết tiêu hoá
hô hấp + thần kinh
độc lực vừa
%die thấp
hô hấp
ĐÔI KHI thần kinh
độc lực thấp
bệnh nhẹ (hô hấp)
bệnh tích
ủ rủ--> ít VĐ
khó thở, ho, khát
mào tím tái
lắc đầu
diều căng
phân lỏng xanh
BỆNH 5-6 NGÀY
ngoẹo cổ
chạy vòng vòng
liệt chân, cánh
gà đẻ
giảm đẻ
trứng biến dạng
vỏ trứng xù xì
phòng bệnh
chưa dịch
hạn chế ng qua lại
sát trùng dcu chăn nuôi
kiểm dịch, cách li, vaccine
có dịch
tiêu huỷ con bệnh hoặc nghi bênhk
cách li + vaccine the remainings
tiêu độc, tẩy uể
0 mang con bệnh khỏi chuồng
trị bệnh
thú y
CHƯA CÓ THUỐC ĐTR---> thuốc trợ lực
cúm gia cầm
(lây người)
định nghĩa
cấp tính gia cầm+ chim
mọi age
ĐẶC TRƯNG
sốt
thể hiển ở
tiêu hoá
thần kinh
sinh sản
nguyên nhân
type A (RNA):
H5N1
lây lan nhanh
bệnh tích
xuất huyết tràn lan; tuỵ, dạ dày
mỡ, màng
phù
chảy dịch
gà đẻ
viêm ống dẫn trứng
xuất huyết buồng trứnh
vỡ trứng non
phòng bệnh
có dịch
cấm buôn bán, giết mổ gia cầm
tiêu huỷ con ốm chết
giám sát triệu chứng bệnh ng
tiêu độc, khử trùng chuồng
chưa dich
vệ sinh, khử trùng
hạn chế tiếp xúc chim
vaccine
trị bệnh
chưa thuốc đặc trị
nghi ngờ GC phát bệnh thì THÚ Y--> đỡ gây hại ng
tụ huyết trùng gia cầm
định nghĩa
cấp tính
ĐẶC TRƯNG
nhiễm trùng máu
chết nhanh
%die cao
nguyên nhân
Pasteurella mu to ci da
bệnh tích
ủ rũ, ít vận động
khát nước
khó thở, ho
liệt chân, cánh
phân lỏng lâu lâu có máu
mào tím tái
phò phè khí quản
viêm kết mạc
tử vong trong
vài ngày
vài giờ
phòng bệnh
khử trùng vệ sinh các vật dụng chăn nuôi
ăn uống đầy đủ
tiêm vaccine
chuồng khô ráo
k để con quá nóng/lạnh
trị bệnh
thú ý
chưa có thuốc đặc trị
kháng sinh: strepto, tetra, neo,...
đtri dự phòng toàn đàn