Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 6: TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ - Coggle Diagram
CHƯƠNG 6: TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
Tỉ lệ thức
Tính chất
:check:
Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a/b=c/d(và còn được viết dưới dạng a:b=c:d
Ví dụ
Tỉ lệ thức 5/8=15/24 (còn được viết là 5:8=15:24)
Dãy tỉ số bằng nhau
Tính chất
:unlock:
:unlock:
Đại lượng tỉ lệ thuận
Khái niệm
Nếu y=a.x thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là a (a khác 0) và x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1/a
Ví dụ
Số giờ làm việc và tiền lương: Nếu số giờ làm việc của một công nhân càng nhiều thì số tiền lương mà anh ta nhận được cũng sẽ tăng theo
.
Diện tích đồng ruộng và năng suất lúa: Nếu diện tích đồng ruộng được tăng lên thì năng suất lúa trên đó cũng sẽ tăng theo.
Tính chất
Tính chất 1
Tính chất 2
Đại lượng tỉ lệ nghịch
Khái niệm
:fire:
Nếu y=a/x hay x.y=a thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a ( a khác 0) và x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là a
. :question:
ví dụ
:!:
Tốc độ đi làm của một người và thời gian đi làm của họ: Nếu một người đi làm với tốc độ càng lớn thì thời gian đi làm sẽ càng ngắn.
Số người làm một công việc tỉ lệ nghịch với thời gian hoàn thành công việc đó (mức làm việc của mỗi người như nhau).
Tính chất :star:
Tính chất 1
Tính chất 2