Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐBSH - Coggle Diagram
ĐBSH
Tự nhiên
Nước: pp => canh tác NN,sx CN,gthong.Nước khoáng,nước nóng=> pt du lịch
Biển
Thủy hải sản-ngư trg vịnh Bắc Bộ, đánh bắt ven bờ
-
-
Đất- gtri hàng đầu: chủ yếu đất NN( 51,2% S đb), đất phù sa màu mỡ- lớn(70%)
Khoáng sản
KS năng lượng: than nâu( trữ lg lớn nhất cả nc),khí tự nhiên
KS vật liệt xd: đá vôi,sét,cao lanh
Vị trí địa lí
Giáp vùng trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ => cung cấp nglieu, lao động và thị trg tiêu thụ
Giáp vịnh Bắc Bộ => phát triển các ngành kte biển đặc biệt hải sản,gthong
-
Hạn chế
Chuyển dịch cơ cấu kte còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng
Hạn chế lớn nhất của vùng: mật độ ds cao, nguồn lđ lớn trong đk kte chậm pt=> vc làm, nhất là ở thành thị là vấn đề nan giải
Tự nhiên
Thiên tai: bão,lũ lụt,hạn hán, khí hậu thất thg=> khkhan cho cơ cấu mùa vụ,thiệt hại các ngành kte
-
SD tài ng ko hợp lí,kt quá mức=> TNg bị xuống cấp( đb đất, nước
-
Các định hướng chính
Định hg chung => chuyển dịch trên cơ sở: đảm bảo tăng trg vs tốc độ nhanh,hiệu quả cao gắn vs gquyet vđe xh và mtrg
Nội bộ từng ngành
Nvu trọng tâm: pt và HĐH CN chế biến,các ngành CN khác và dịch vụ gắn vs ycau pt nông nghiệp hàng hóa
KV I: giảm trồng trọt,tăng chăn nuôi,giảm lg thực tăng cây CN,thực phẩm,hoa quả
-
KV III
-
PT tài chính,ngân hàng,gd và đào tạo => đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kte