Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Oxygen - Coggle Diagram
Oxygen
Tính chất vật lí
-
-
Ít tan trong H2O, tan nhiều tron một số dung môi hữu cơ, một số kim loại nóng chảy
-
-
-
-
Tổng quát
Kí hiệu: O (Z=8) thuộc chu kì 2, nhóm VIA
-
Dạng thù hình: oxygen O₂,ozone O₃
-
Số OXH: -2,-1(H₂O₂);0(O₂);+2(OF₂)
VAI TRÒ
-
Trong cơ thể người, oxygen chiếm 2/3 khối lượng
cơ thể, chiếm khoảng 90% nước
-
-
-
Tính chất hoá học
Tdụng với KL
3Fe + 2O₂ (t°) → Fe₃O₄
4Al + 3O₂ (t°) → 2Al₂O₃
Oxygen tác dụng với hầu hết kim
loại (trừ Ag, Au và Pt) → oxide.
Tác dụng với phi kim
S + O₂ (t°) → SO₂
4P + 5O₂ (t°) → 2P₂O₅ Oxygen phản ứng với hầu hết các phi kim (trừ halogen) tạo thành oxide acid
Tác dụng với hợp chất
2CO + O₂ (t°) → 2CO₂
4FeS₂+11O₂ (t°) →2Fe₂O₃+8SO₂
Oxygen tác dụng với hợp chất
có tính khử và hợp chất hữu cơ
ĐIỀU CHẾ
Trong phòng thí nghiệm
O₂ được điều chế bằng cách phân huỷ những hợp chất giàu oxy
và ít bền nhiệt (KMnO₄, KClO₃,...)
2KMnO₄ (t°) → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂
2KClO₃ (t°) → 2KCl + 3O₂
TRONG CÔNG NGHIỆP
Từ không khí: Sau khi loại bỏ hết tạp chất, chưng
cất phân đoạn không khí lỏng sẽ thu được oxygen.
Từ nước: Điện phân nước có hòa tan một lượng nhỏ H₂SO₄ / NaOH để tăng tính dẫn điện của nước, thu được oxygen ở cực dương & khí H₂ ở cực âm