Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Dẫn xuất Halogen - Alcohol - Phenol - Coggle Diagram
Dẫn xuất Halogen - Alcohol - Phenol
Dẫn xuất Halogen
Công thức tổng quát : CnHmXt
Đặc điểm cấu tạo: R-X
Tính chất vật lí
Ở điều kiện thường các dẫn xuất monohalogen có phân tử khối nhỏ như CH3Cl, CH3Br, C2H5Cl là chất khí. Các chất khác là chất lỏng, rắn, đều không màu.
Không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ.
Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học cao CHCl3 có tác dụng gây mê, C6H6Cl6 diệt sâu bọ.
Tính chất hóa học
Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH:
R-X + OH -> R-OH + X
VD: CH3CH2CH2Cl + NaOH -> CH3CH2CH2OH + NaCl
Phản ứng tách hydrogen halide
VD: CH3CH2Br-> CH2=CH2 + HBr
Ứng dụng
Sản xuất vật liệu Polymer
Sản xuất dược phẩm
Dung môi
Tác nhân làm lạnh
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Sản xuất kích thích sinh trưởng
Dẫn xuất Alcohol
Công thức tổng quát : CnH2n+1OH
Danh pháp
Monoalcohol
Polylacohol
Đặc điểm cấu tạo
Trong phân tử alcohol, các liên kết O – H và C – O đều phân cực về phía nguyên tử oxygen do oxygen có độ âm điện lớn hơn.
Tính chất vật lí
Ở điều kiện thường, các alcohol no, đơn chức từ C1 đến C12 ở trạng thái lỏng, các alcohol từ C13 trở lên ở trạng thái rắn.
Alcohol có nhiệt độ sôi cao hơn các hydrocarbon, dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương và dễ tan trong nước do các phân tử alcohol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau và với nước.
Khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng lên, độ tan trong nước của alcohol giảm nhanh do gốc hydrocarbon là phần kị nước tăng lên.
Tính chất hóa học
Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm – OH:
2R – OH + 2Na → 2RONa + H2
Phản ứng tạo ether
VD:2C2H5O->C2H5OC2H5 + H2O
Phản ứng tạo alkene
VD: CH3CH2OH-> CH2=CH2 + H2O
Phản ứng oxi hóa
Oxi hoá không hoàn toàn
Các alcohol bậc I bị oxi hóa không hoàn toàn tạo thành aldehyde.
Các alcohol bậc II bị oxi hóa không hoàn toàn tạo thành ketone.
Phản ứng cháy của alcohol
Phản ứng riêng của polyalcohol với Cu(OH)2
Ứng dụng
Methanol
Ethylene glycol
Ethanol
Glycerol
Phenol
Công thức phân tử : C6H5OH
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Phenol ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng nên dùng để tách bằng phương pháp chiết.
Là chất rắn, độc, khi để lâu trong không khí bị chảy rữa do hút ẩm và chuyển thành màu hồng.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tính chất của nhóm OH
Tác dụng với kim loại kiềm:
C6H5OH + Na → C6H5ONa + 1/2H2
Tác dụng với dung dịch kiềm:
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Phản ứng thế vào vòng benzen
Thế Brom: phenol tác dụng với dung dịch brom tạo 2,4,6 - tribromphenol kết tủa trắng VD: C6H5OH + 3Br2 -> C6H2Br3OH + 3HBr
Thế Nitro: phenol tác dụng với HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo 2,4,6 - trinitrophenol (axit picric):
C6H5OH + 3HNO3 → C6H2(NO2)3OH + 3H2O
Phản ứng tạo nhựa phenolfomanđehit
Ứng dụng
Sản xuât mĩ thuật
Sản xuất tơ sợi
Sản xuất chất dẻo
Sản xuât phẩm nhuộm
Sản xuất dược phẩm
Sản xuất thuốc
Điều chế
Từ benzen
Chưng cất nhựa than đá