Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Ôn tập cuối học kì II - Coggle Diagram
Ôn tập cuối học kì II
Chương 2
2.1. Chất rắn, chất lỏng và chất khí
Rắn : Thể tích xác định, không thể nén ép, rót.
Khí : Lấp đầy vật chứa kín, dễ nén, thể kích có thể đổi
Lỏng : Hình dạng vật chứa, có thể rót, ko thể nén.
-
-
2.4 Chu trình nước
Chu trình nước : Là khi nước di chuyển giữa sông, hồ, đại dương, khí quyển và đất liền. Nó đc tái tạo nhiều lần trong một hệ hệ thống.
-
-
-
Vùng nước mở : Một vùng nước ngoài đại dương, biển, hồ cách xa đất liền, không có đảo lân cận hoặc vật cản khác.
2.5. Nguyên tử, nguyên tố, bảng tuần hoàn
-
Mỗi ô chứa 1 nguyên tố hóa học ( hàng ngang: Chu kì, hàng dọc: Nhóm).
-
-
-
-
Chương 3
3.1. Lực hấp dẫn, trọng lượng, khối lượng
-
-
-
-
Khối lượng : của một vật là lượng vật chất có trong vật đó. Đơn vị là kg,g,...
-
-
-
-
3.5. Năng lượng
Mọi HĐ của máy móc, con người đều cần năng lượng
-
-
-
Động năng, Hóa năng, Nhiệt năng, Thế năng trọng trường, Thế năng đàn hồi, Điện năng, Âm năng, Quang năng
-
-
Chương 4
-
4.3. Loài là gì?
Loài : Một nhóm cơ thể sống có đặc điểm giống nhau và có thể giao phối với nhau để sinh ra con cái hữu thu (có khả năng sinh sản)
-
-
-
4.2. Virus
-
Virus trần : Vỏ protein, Gai, Vỏ ngoài
Virus có khả năng hô hấp, dinh dưỡng , bài tiết, sinh trưởng, cảm ững và ko thể vận động những có khả năng sinh sản mạnh.
Chương [1]
-
-
-
1.4. Tế bào, mô và cơ quan
-
-
-