Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
DATA TRANSMISSION - Coggle Diagram
DATA TRANSMISSION
1. Khái niệm và Thuật ngữ
1.1. Transmission
xảy ra giữa bộ phát và bộ thu thông qua một môi trường truyền dẫn nào đó
Môi trường truyền dẫn
guiđe media
point to point
multipoint
unguided media
Direct link
: chỉ đường truyền giữa 2 thiết bị
3 hình thức truyền
simplex
: chỉ truyền 1 hướng
half-duplex
: truyền 2 hướng, không truyền song song
full-duplex
: truyền 2 hướng, đc truyền song song
1.3. Relationship between Data Rate and Bandwidth
Mỗi một đường truyền đều có một dải giới
hạn về tần số
Điều này giới hạn tốc độ truyền mà đường
truyền đó có thể mang
1.2. Frequency, Spectrum, và Bandwidth
Frequence Domain
Biên độ
: tín bằng volt
Tần số
: số lần lặp lại của tín hiệu trong 1 giây
Chu kì
: thời gian để tín hiệu lặp lại
Phổ:
phạm vi của các tần số chứa tín hiệu
Băng thông tuyệt đối:
độ rộng phổ được đo bằng sự chênh lệch tần số cao nhất và thấp nhất
Băng thông hiệu dụng
: Dải tầm tần số hẹp chứa hầu hết năng lượng của tín hiệu
Thành phần DC
:
Time domain
Analog signal
: tín hiệu không thay đổi đột ngột
Periodic signal (tín hiệu tuần hàm)
: có chu kì theo thời gian
Digital signal
: đồ thị thay đổi theo mức tín hiệu
Aperiodic signal (tín hiệu không tuần hoàn)
: không có chu kì
2. Analog and Digital Data Transmission
Dữ liệu:
các thực thể mang nội dung
Tín hiệu:
dòng điện hoặc điện từ thể hiện dữ liệu
Truyền tải
: Truyền dữ liệu bằng cách lan
truyền và xử lý các tín hiệu
Tuần tự:
giá trị liên tục trong 1 khoảng tg
Số:
rời rạc
Băng thông giọng nói: 100Hz - 7kHz
Băng thông điện thoại: 300Hz - 3400Hz
3. Suy giảm tín hiệu
Suy hao
Méo dạng
Nhiễu
Nhiễu nhiệt
Nhiễu xuyên kênh
Nhiễu xung
Nhiễu nội biến