Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
LEC 18: Thuốc điều trị đau thắt ngực và bệnh mạch vành - Coggle Diagram
LEC 18: Thuốc điều trị đau thắt ngực
và bệnh mạch vành
Đại cương
Cơn đau thắt ngực
do tim thiếu O2
Phân loại
Đau thắt ngực ổn định
Đau thắt ngực ko ổn định
Đau thắt ngực biến thể
Điều trị
tăng cung O2 cho tim
giảm nhu cầu O2 tim
tăng tưới máu
Các nhóm thuốc
Kiếm soát
triệu chứng
chống cơn: nitrat hữu cơ
đtri củng cố:
chẹn beta
chẹn kênh calci
nitrat
Phòng ngừa
thứ phát
chống đông, chống kết tập
tiểu cầu: aspirin, clopidogrel
ức chế men chuyển (ACEIs)
hạ lipid máu: statin
Nitrat hữu cơ
Cơ chế, tác dụng
ko tdung lên cơ tim, cơ vân
⭡Guanylyl cyclase -> ⭡cGMP
-> giảm kết tập tiểu cầu
hiệu quả với BN bệnh mạch vành
do nguyên nhân cục máu đông
cung cấp NO tại mô đích
-> dãn mạch
(⭡Guanylyl cyclase -> ⭡cGMP
-> giãn cơ trơn)
Dược động học
Nitroglycerin
(GTN)
t/2 ngắn, thải qua thận
Hấp thu tốt qua tiêu hóa
nhưng chuyển hóa qua gan mạnh
-> SKD đường uống thấp
Isosorbide dinitrat
ko bị chuyển hóa qua gan
-> SKD đường uống cao
Isosorbide mononitrat (ISMN)
tác dụng mạnh hơn ISDN
khởi phát tác dụng chậm hơn
t/2=3-7h
TDKMM
Giãn TM, hạ HA,chóng mặt, ngất, nhịp tim nhanh
-> phối hợp dùng thuốc chẹn beta giảm nhịp tim
Giãn ĐM ->đau đầu
(xhien khi dùng nitrat tác dụng kéo dài)
miếng dán nitroglycerin gây bỏng
khi dán thêm điện cực của máy khửu rung tim
Quen thuốc
nitrite ion + hemoglobin -> methaemoglobin
ứng dụng trong ngộ độc xyanua
Chỉ định
GTN đường TM
đau thắt ngực ổn định
kiểm doát HA trong phẫu thuật
suy tim cấp
Đau thắt ngực ổn định
GTN, ISDN dưới lưỡi
ISMN
suy tim mạn
Chống chỉ định
dùng đồng thời với
thuốc ức chế PDEs
chất kích thích guanylate cyclase
vì cả 3 thuốc đều⬆cGMP
Thuốc chẹn beta
Tác dụng
Giảm nhịp tim
Giảm lực co
Hạ HA
TDKMM
Chẹn B1: nhịp tim chậm quá mức
Chẹn B2: co thắt phế quản, hạ đường huyết
TKTW: RL giấc ngủ
Lipid máu: tăng TG, giảm HDL
Ngừng thuốc đột ngột: NMCT
Tương tác thuốc với các thuốc chẹn Ca
Chỉ định
Đau thắt ngực ổn định
ĐTN ko ổn định
NMCT
Chống chỉ định
Hen, COPD
suy nút xoang, nhịp chậm, block AV, hạ HA
bệnh ĐM ngoại vi
suy tim ch kiểm soát
Thuốc chẹn kênh Calci
Tác dụng
Chẹn kênh type L (cơ tim)->giảm co bóp
Chẹn kênh type T (SA,AV)->giảm nhịp
Chẹn kênh type L trên mạch->dãn mạch
Chỉ định
ĐTN ổn định
Tăng HA
Loạn nhịp nhanh
Dược động học
Thường dùng đường uống
chuyển hóa qua gan mạnh, SKD thấp (trừ amlopidine)
TDKMM
phù mắt cá chân
tương tác giảm nhịp tim quá mức
khi dùng cùng thuốc chẹn beta