Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐẠI CƯƠNG CƠ THỂ SỐNG - Coggle Diagram
ĐẠI CƯƠNG CƠ THỂ SỐNG
ĐẶC ĐIỂM CƠ THỂ SỐNG
Khả năng thay cũ đổi mới
Đồng hóa
Dị hóa
Khả năng chịu kích thích
Hưng phấn
Ức chế
Khả năng sinh tồn nòi giống
Mức tế bào
Mức cơ thể
CHUYỂN HÓA CHẤT TRONG CƠ THỂ SỐNG
Điều hòa chuyển hóa chất
Cơ chế thần kinh
Dưới vỏ: trung tâm đói, trung tâm no
Vùng hạ đồi là stress, nhiệt, xúc cảm
Vỏ não: phản xạ có điều kiện
Hệ thần kinh tự chủ: phản xạ giao cảm và phó giao cảm
Cơ chế thể dịch
Chuyển hóa glucid và lipid
Tăng đường huyết và thoái hóa lipid: somatomedin, T3-T4, glucagon, cortisol, catecholamin
Giảm đường huyết và tăng tổng hợp lipid: insulin
Chuyển hóa protid
Tăng tổng hợp protein: somatomedin, T3-T4 thời kì phát triển, insulin, hormone sinh dục
Tăng thoái hóa protein: T3-T4 thời kì trưởng thành, cortisol, glucagon
Các nguyên tắc chung trong chuyển hóa
Hấp thu, vận chuyển và dự trữ theo nhu cầu của cơ thể
Phân cắt
Vận chuyển
Tích lũy
Chuyển hóa chất đáp ứng yêu cầu cơ thể
Tạo năng thông qua quá trình dị hóa: glucid
Tạo hình thông qua quá trình đồng hóa: protid
Tham gia các hoạt động chức năng của cơ thể thông qua quá trình đồng hóa và dị hóa: lipid thực hiện 3 chức năng
Ưu tiên của sự thoái hóa: glucid, lipid, protid
Đào thải các sản phẩm thừa sau chuyển hóa
Các chất sinh năng sẽ cho ra CO2, H2O, nhiệt
Thoái hóa glucid trong điều kiện yếm khí sẽ sinh ra acid lactic
Thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra các thể ceton
Thoái hóa protid từ các aa sẽ sinh ra NH3 sau đó sẽ được chuyển hóa thành ure để đào thải
Được đưa ra ngoài cơ thể bằng các hoạt động lọc, tái hấp thu và bài tiết của thận hoặc bằng phân qu chu trình gan-ruột
NĂNG LƯỢNG CHO SỰ SỐNG
Các dạng năng lượng của cơ thể
4 dạng năng lượng sinh công
Hóa năng
Cơ năng và động năng
Điện năng
Nhiệt năng