Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Pronunciation - Coggle Diagram
Pronunciation
-
-
âm /t/
Âm /t/ đứng ở âm tiết, được nhấn âm.Được bật hơi mạnh nhất
Âm /t/ nằm trong âm tiết không được nhấn âm.không đứng ở cuối từ, phát âm bình thường, bật hơi nhẹ nhàng
Âm /t/ không được phát ra trong tiếng Anh được gọi là âm /t/ unreleased.Thường đứng sau một nguyên âm và đứng cuối.
Khi thêm /ed/ vào trong động từ để biểu thị thì quá khứ, phát âm là /t/, có âm tận cùng là âm vô thanh /p/,k/,/f/,/s/,/ʃ/, /tʃ/.
âm /d/
-
-
Khi /d/ đứng cuối một từ hoặc trước một phụ âm, nó có thể bị giảm âm thanh voiced (phát âm có thanh) thành âm thanh devoiced (phát âm không thanh) Trong một số trường hợp khi âm /d/ được đặt ở cuối từ hoặc câu và tiếp theo là một từ bắt
Khi động từ ở thì quá khứ kết thúc bằng đuôi "-ed", chữ "d" sẽ đƣợc phát âm là /d/ nếu âm trước đuôi "-ed" là một phụ âm hữu thanh.
-
-