Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG : - Coggle Diagram
CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG :
I. Phép biện chứng và phép biện chứng duy vật
Phép biện chứng và các hình thức cơ bản
A. Khái niệm
Khái niệm biện chứng dùng để chỉ những
mối liên hệ tương tác
Biện chứng bao gồm khách quan và chủ
quan
Khách quan : Là biện chứng của thế giới
duy vật
Chủ quan : phản ánh biện chứng khách
quan vào sự việc
Phép biện chứng là học thuyết nghiên cứu khái quát biện chứng nhằm xây dựng hệ thống các phương pháp luận
B. Hình thức cơ bản của phép biện chứng
Gồm 3 hình thức
Phép biện chứng chất phác thời cổ đại
hình thức đầu của phép biện chứng
Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức
khởi đầu từ Can-tơ và hoàn thành bởi
Hêghen
Phép biện chứng duy vật chủ nghĩa Mác Lê
Nin
Phép biện chứng duy vật
Khái niệm
là môn khoa học phổ biến của sự vận động
phát triển khoa học tự nhiên
Đặc trưng cơ bản
Có 2 đặc trưng cơ bản
Phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa
Mác Lê Nin
được xác lập trên thế giới quan duy vật
khoa học
Phép biện chứng duy vật của chủ nghịa Mác Lê Nin
Có sự thống nhất giữa nội dung thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
II. Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
a. Khái niệm
Mối liên hệ phổ biến : Chỉ sự phổ biến của
các sự vật hiện tượng.
b. Tính chất
Khách quan
Có tính khách quan
Phổ biến
Không có bất cứ sự vật hiện tượng nào tồn tại tuyệt đối biệt lập với sự vật hiện tượng nào cả
Đa dạng
Cac sự vật hiện tượng giữ mối liên hệ cụ thể giữ vị trí vai trò tồn tại khác nhau
c. Phương pháp luận
Quan điểm toàn diện
đòi hỏi trong nhận thức và xử lý các tình huống xem xét tình huống các sự vật hiện tượng
Quan điểm lịch sử
Xử lý hoạt động thực tiễn phải có những đặc thù cụ thể
Nguyên lý về sự phát triển
a, Khái niệm
Dùng để chỉ vận động của sự vật hiện
tượng
b. Tính chất
Khách quan
Giải quyết mâu thuẫn , biểu hiện trong nguồn gốc của sự vận đông phát triển
Phổ biến
Thể hiện qua các quá trình phát triển diễn ra trong mọi lĩnh vực tự nhiên xã hội
Đa dạng
Khuynh hướng chung của mọi sự vật hiện tượng , tồn tại ở không gian và thời gian
c. Phương pháp luận
Cơ sở lý luận khoa học trong việc định hướng thế giới
III. các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật
IV. Các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật
V. Lý luận nhận thức duy vật biện chứng
1, Các nguyên tắc lý luận
Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại
khách quani và độc lập với ý thức
Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức là
hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn của cảm
giác, ý thức
2. Nguồn gốc
Hiện thực khách quan
Tri thức
3. Bản chất
Phản ánh hiện thực khách quan
Tạo thành tri thức
Quá trình biện chứng có vận động và phát triển
Quá trình biện chứng giữa chủ thể và khách thể
Phán ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử
4. Thực tiễn và vai trò đối với nhận thức
Phạm trù thực tiễn
Đặc trưng
Những hoạt động mang tính vật chất - cảm
tính
Mang tính lịch sử
Cải tạo tự nhiên và xã hội
Phục vụ con người
Hình thức hoạt động
Sản xuất vật chất
Chính trị - xã hội
Thực nghiệm khoa học
Mục đích
Từ nhu cầu và lợi ích (đến từ yếu tố khách
quan)
Phương tiện (công cụ)
Kết quả
Phụ thuộc vào mục đích và phương tiện
Vai trò
Cơ sở và động lực của nhận thức
Mục đích của nhận thức
là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý