Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Analyzing work & Designing job - Coggle Diagram
Analyzing work & Designing job
work flow ( Qui trình làm việc chung chung ) in organization
Work flow design
Workflow được hiểu là một quy trình lặp lại, bao gồm các nhiệm vụ cần phải hoàn thành theo một quy trình cụ thể.
Khi một công việc được gán vào quy trình, nó sẽ tự động chạy theo từng giai đoạn của quy trình.
các nhiệm vụ đc giao cho các công việc cụ thể và những vị trí cụ thể
MQH với organization structure: tập hợp những người phải cộng tác để tạo ra kết quả mong muốn một cách hiệu quả
4 structure: Centralize, Decentralize, Functional group, Divisional Group
work flow analysis
Input -> Work processes -> Output
JOB ANALYSIS
process: Nắm đc những thông tin chi tiết về công việc
-> xác định vị trí của từng người và trình độ chuyên môn cần phải đạt đc
Job design
miêu tả cách thức thực hiện cvvà những nhiệm vụ cần thiết
thay đổi 1 thiết kế hiện có
đòi hỏi phải hiểu rất kĩ công việc thông qua luồng công việc và phân tích công việc
4 approaches :
design for efficiency
design for Motivation
design for safety and health
design for mental capacity ( năng lực tinh thần)
1.JOB DESCRIPTIONS
A list of tasks, duties, and responsibilities (TDRs)
2.JOB SPECIFICATIONS
Include knowledge, skill, abilities and other characteristics
-> Job requirement
3.JOB IN4
Incumbent ( đương nhiệm)
Dictionary of Occupational titles (DOT)
Occupational in4 network (O*NET)
POSITION ANALYSIS QUESTIONNAIRE (PAQ)
Containing 194 ques: work behaviors, work conditions, job characteristics
=> apply to a wide variety of jobs
FLEISHMAN JOB ANALYSIS SYSTEM
Job analysis technique: asks subject- matter experts to evaluate a job in terms of the abilities required to perform the job ( yêu cầu các chuyên gia đánh giá những khả năng cần thiết để thực hiện cv)
6.ANALYZING TEAMWORK
Skill differentiation: mức độ chuyên môn về kiến thức hoặc chức năng trong nhóm
Authority differentiation: phân bố quyền quyết định
Temporal stability: độ dài thời gian làm việc với nhau
7.COMPETENCY MODEL( mô hình năng lực):
cho phép tổ chức nhận diện những khả năng mà họ cần để đạt đc thành công
vd: organizational &planning skills, communications, Financial skills....
8.TREND IN JOB ANALYSIS
*Pace of change in job accelerating: Tốc độ thay đổi cv tăng
=> Phải linh hoạt để phản hồi sự thay đổi
=> Phải thật chú trọng vì nó là khởi đầu của tất cả quá trình liên quan đến nhân sự
DESIGN FOR EFFICIENCY
Industrial engineering: tìm cách đơn giản nhất để tối đa sự hiệu quả
=> Giamr bớt phức tạp, training nhanh chóng, dùng cho những công việc chuyên môn cao và lặp đi lặp lại
=> Hầu như tổ chức nào cũng dùng cái này kết hợp với các cái khác để thiết kế công việc
Design for motivation
giúp nhân viên có thái độ tích cực, có động lực làm việc
Job characteristic model: bao gồm những đặc điểm giúp thúc đẩy động lực (5)
skill variety: Mức độ mà một công việc đòi hỏi một nhân viên sử dụng một loạt các kỹ năng khác nhau, khả năng, hay kiến thức.
task identity: Mức độ mà một công việc đòi hỏi một nhân viên thực hiện tất cả các nhiệm vụ cần thiết để hoàn thành công việc, từ đầu đến cuối của quá trình sản xuất.
task significant: Mức độ mà một nhân viên cảm thấy công việc của mình có ý nghĩa bởi vì tác dụng của nó đối với con người bên trong tổ chức,
=> trải nghiệm sự thú vị trong cv
autonomy: Mức độ mà một công việc cung cấp cho người lao động tự do và cần thiết để sắp xếp các nhiệm vụ khác nhau và quyết định làm thế nào để thực hiện chúng.
=> trải nghiệm trách nhiệm đối với kết quả cv
feedback: Mức độ làm việc thực sự mà cung cấp cho người lao động thông tin rõ ràng và trực tiếp về việc họ đã thực hiện công việc tốt như thế nào.
=> nhận thức về kết quả thực sự của cv
2.1
Job enlargement ( mở rộng cv): tăng các nv và trách nhiệm liên quan để thực hiện cv
Job extension (gia hạn cv): mở rộng cv bằng việc kết hợp một vài cv đơn giản để hình thành một cv với phạm vi nhiệm vụ rộng hơn
Job rotation (luân chuyển cv): mở rộng cv bằng cách chuyển nhân viên làm những cv khác nhau
Job enrichment:( làm giàu cv): trao nhiều quyền quyết định cho nvien
Self- managing work team(nhóm làm việc tự quản lí): có quyền quyết định cho toàn bộ cv hoặc 1 phân đoạn
=> giảm sự buồn chán và tẻ nhạt cho cv
2.2. Flexible work schedules
Flextime: cho phép nhân viên fulltime tự chọn giờ bắt đầu và kết thúc miến đạt hiệu quả cv
compressed workweek: work 40 hours within less than 5 days
Job sharing: cho phép 2 nhân viên part time cùng thực hiện 1 cv full time
Telework: cho phép nhân viên làm việc từ xa thay vì ở văn phòng
3.Design for safety and health
EGRONOMICS: nghiên cứu mối liên hệ giữa sinh lí cá nhân ( khả năng và hạn chế) với đặc điểm của môi trường làm việc
=> giảm thiểu căng thẳng về thể chất bằng cách cấu trúc môi trường làm việc phù hợp với sinh lí cá nhân
Design for mental capacity
tâm trí có những khả năng và cả giới hạn, công nghệ có thể gây ra tình trạng quá tải thông tin
=> phải giới hạn lượng thông tin cần ghi nhớ cần thiết
=> đưa ra các hướng dẫn đơn giản và máy đo dễ đọc