Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CÔNG CỤ PTN- PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VSV - Coggle Diagram
CÔNG CỤ PTN- PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VSV
KÍNH HIỂN VI
KHV quang học
KHV nền tối
KHV đối pha
KHV nền sáng
KHV huỳnh quang
Dùng nguồn sáng UV + bộ lọc bảo vệ mắt
thuốc nhuộm bị kích thích bởi tia UV→ mẫu
nhuộm phát huỳnh quang
hữu ích trong chẩn đoán nhiễm trùng/bệnh truyền nhiễm
2 yếu tố tin cậy
Độ phóng đại: vật kính và thị kính (40X-2000X)
Độ phân giải: phân biệt 2 vật thể kề nhau, vật kính 100X cần được nhúng dầu để hạn chế ảnh hưởng of khúc xạ và độ phân giải là 0.2micromet
KHv điện tử
KHV điện tử truyền suốt
KHV điện tử quét
TIÊU BẢN KHV QUANG HỌC
Tiêu bản Cố định
Tiêu bản Giọt ép & Buồng treo
PP NHUỘM MÀU
nhuộm đơn
nhuộm phân biệt
Nhuộm âm (bản)
nhuộm đặc biệt
Nhuộm dương (bản)
NGHIÊN CỨU VSV
Khảo sát dd đại thể, vi thể: Đánh giá và ghi nhận các đặc điểm của khuẩn lạc và tế bào vsv dưới khv
Thu thập thông tin: Đánh giá và ghi nhận thêm các dd sinh hóa-lý, miễn dịch, di truyền, tính nhạy với kháng sinh
Phân lập: Tách riêng rẽ các tế bào vsv khỏi hỗn hợp nhờ các kỹ thuật cấy trên môi trường rắn
Định danh: Tổng hợp thông tin và so sánh đối chiếu với cơ sở dữ liệu để xác định vsv
Nuôi ủ: tạo điều kiện tối ưu cho sự sinh trưởng của vsv( nhiệt độ, không khí, ánh sáng...)
Nuôi cấy: Chuyển mẫu có vsv vào vật chứa có môi trường dinh dưỡng thích hợp
PHÂN LẬP
Kỹ thuật phân lập
cấy ria
cấy đổ
cấy trải
Khuẩn lạc: 1 tập hợp/quần thể các tế bào cùng loài phát sinh từ MỘT tế bào bố mẹ ban đầu
MÔI TRƯỜNG DINH DƯỠNG
Theo mục địch sử dụng
chọn lọc
phân biệt
tăng sinh vi khuẩn khó nuôi
nuôi cấy kỵ khí
vận chuyển mẫu
nuôi cấy thông thường
thử nghiệm
định lượng
MT nuôi cấy khác
MT lên men carbohydrate
MT khử
MT trong khảo sát dd đại-vi thể
MT nuôi cấy hỗn hợp
MT bị nhiễm
MT nuôi cấy thuần khiết
Theo thành phần hóa học
MT tổng hợp
MT không tổng hợp
Theo trạng thái vật lí
Bán rắn
Rắn
Lỏng
Loại bỏ Mt nuôi cấy
tiệt trùng bằng hơi nước ở áp suất cao
tro hóa bằng nhiệt khô