Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ - Coggle Diagram
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ
Nền tảng lịch sử
Lý thuyết QT cổ điển
Lý thuyết QT hành chánh
Lý thuyết QT khoa học
Lý thuyết QT hành vi
Lý thuyết QT định lượng
Lý thuyết QT hiện đại
Lý thuyết QT hệ thống
Lý thuyết QT tính huống
Lý thuyết QT Nhật Bản
Học thuyết quản trị cổ điển
Trường phái QT khoa học
Charles Babbage ( 1792-1871)
Dùng toán học để tính toán cách sử dụng nguyên vật liệu tối ưu nhất
Chuyên môn hóa lao động
Henry Grant (1861-1919)
Sơ đồ mô tả dòng công việc, vạch ra những giai đoạn công việc theo kế hoạch
Đưa ra hệ thống chỉ tiêu công việc và hệ thống khen thưởng cho công nhân và quản trị viên đạt và vượt chỉ tiêu
Frank (1868-1924) và Lillian Gilbreth (1878-1972)
Đưa ra một hệ thống xếp loại các động tác các cử động tay
Xác định những động tác dư thừa
Chú tâm vào các động tác thích hợp
Frederick W.Taylor (1856 -1915)
Phân tích một cách khoa học các thành phần công việc của từng cá nhân, phát triển phương pháp làm việc tốt nhất
Lựa chọn công nhân một cách cẩn thận và huấn luyện họ cách thực hiện công việc theo phương pháp khoa học
Giám sát chặt chẽ công nhân để đảm bảo họ làm việc đúng phương pháp
Phân chia công việc vfa trách nhiệm để nhà quản trị có trách nhiệm trong việc hoạch định phương pháp làm việc khoa học và người lao động có trách nhiệm thực thi công việc
Ưu điểm
Phát triển kĩ năng quản trị qua phân công và chuyên môn hóa quá trình lao động
Nêu lên tầm quan trọng của việc tuyển chọn vfa huấn luyện nhân viên
Dùng đãi ngộ để tăng năng suất lao động
Coi quản trị như một đối tượng nghiên cứu khoa học
Nhược điểm
Chỉ áp dụng trong trường hợp môi trường ổn định
Quá đề cao bản chất kinh tế
Áp dụng những nguyên tắc QT chung chung do mọi hoàn cảnh mà không nhận thấy tính đặc thù
Quá chú tâm đến vấn đề kĩ thuật
Trường phái QT hành chánh
Henry Fayol ( 1841-1925)
Phân chia công việc
Thẩm quyền và trách nhiệm
Kỷ luật
Thống nhất chỉ huy
Thống nhất điều khiển
Lợi ích cá nhân phụ thuộc lợi ích chung
Thù lao xứng đáng
Tập trung và phân táng
Hệ thống quyền hành
Trật tự
công bằng
Ổn định nhiệm vụ
Sáng kiến
Tinh thần đoàn kết
Tinh thần đoàn kết
Max Weber (1964-1920 )
Tổ chức quan liêu
Phân chia lao động
Hướng nghiệp
Thứ bậc quyền hành
Không tập trung vào cá nhân
Tuyển chọn chính thức
Nguyên tắc và luật lệ chính thức
Chủ trương năng suất lao động sẽ cao trong một tổ chức được sắp đặt hợp lí
Học thuyết quản trị hành vi
Quan tâm đến con người (là nhân tố quyết định sự tồn tại của tổ chức
Hugo Munsterberg (1863-1916)
Cha đẻ ngành tâm lí học công nghiệp
Đưa trắc nghiệm tâm lí vào khâu tuyển chọn nhân viên
Mary Parker Follett(1868-1933)
Nhà nghiên cứu tâm lí quản trị
Người tiên phong về lý thuyết hành vi và quản trị hệ thống
Douglas Mc Gregor (1906-1964)
Giả thuyết sai lầm về tác phong và hành vi con người quản trị trước đây-> giả thuyết X
Thuyết Y cho rằng con người sẽ thích thú với công việc có những thuận lợi
Abraham Maslow (1908-1970)
Bậc thang nhu cầu
Elton Mayo(1880-1949)
Nghiên cứu giúp mở ra kỉ nguyên mới "phong trào quan hệ con người"
Doanh nghiệp là một hệ thống xã hội
Hạn chế
Quá chú tâm đến xã hội
Không uqan tâm đến yếu tố ngoại lai
Trường phái định lượng trong quản lí
Phương pháp
Quy hoạch tuyến tính
Vận tải
Cắt nguyên vật liệu
Lập kế hoạch xác suất tối ưu
Cây quyêt định xác suất
Phân tích điểm hòa vốn, tối đa hóa lợi nhuận
Sơ đồ mạng PERT/CMP
Đặc trưng cơ bản
Phục vụ chủ yếu cho quá trình quyết định
Sự lựa chọn dựa trên tiêu chuẩn kinh tế
Máy điện toán giữ vai trò quan trọng
Sử dụng mô hình toán học để tìm ra phương án tối ưu
Chú ý các yếu tố kĩ thuật-kinh tế hơn yếu tố tâm lí xã hội
Hạn chế
Không chú trọng yếu tố con người
Khó hiếu, cần chuyên gia giỏi, khó phổ biến
Lý thuyết quản trị theo tình huống
Không có cách nào là hợp lí nhất cho mọi tình huống
Phối hợp lý thuyết với tình huống thực tế với điều kiện cụ thể
Các tình huống phổ biến
Sự khác biệt giữa các cá nhân
Môi trường không ổn định
Công nghệ
Quy mô tổ chức
Lý thuyết hệ thống
Hệ thống là phức hợp của các yếu tố
Kết hợp với nhau thành 1 tổng thể
Tác dộng lẫn nhau để đạt mục tiêu
Có mối quan hệ tương tác
Doanh nghiệp
Là 1 hệ thống mở
Gồm nhiều hệ thống con
Mục tiêu đặc thù là tạo ra lợi nhuận
Quản trị Nhật Bản
Lý thuyết Z (William Ouchi)
Chú trọng đến yếu tố con người và quan hệ xã hội
Đặc điểm
Xét thăng thưởng chậm
Quan tâm đến tập thể và gia đình nhân viên
Trách nhiệm cá nhân
Quyết định thuận hợp
Công việc dài hạn
Kiểm soát kín đáo bằng biện pháp công khai
Kaizen(cải tiến) Masaakiimai
Chú trọng quá trình cải tiến liên tục, tập trung vào 3 yếu tố quản lí, tập thể, cá nhân
Kaizen bao hàm trong quản lí khái niệm sản xuất vừa đúng lúc