Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hiện tượng tâm lý - Coggle Diagram
Hiện tượng tâm lý
Bản chất
-
Quan điểm duy tâm
Tâm lý như thế giới riêng biệt, tự nảy sinh, hình hình thành và phát triển, không tùy thuộc vào thế giới khách quan
-
Tâm lý học hành vi
-
Đây là quan điểm tự nhiên chủ nghĩa, phi lịch sử và thực
dụng
Phân tâm học
-
-
-
Máy móc con người, phủ nhận tính chủ thể
-
Chức năng
Điều khiển, kiểm tra quá trình
hoạt động
-
-
Phân loại
-
Căn cứ vào tính tự giác, mức độ nhận thức cá nhân
Tâm lý có ý thức
Chủ thể nhận thức, tự giác được, đánh giá, nhận xét được.
Tâm lý chưa được ý thức
Chưa được ý thức, ta không ý thức về nó hoặc dưới ý thức, chưa kịp ý thức, khó lọt vào lĩnh vực ý thức
Ví dụ: Say rượu, ngủ mơ, mộng du, lỡ lời , người bị động kinh...vv.
Thời gian tồn tại, vị trí tương đối của các HTTL trong nhân cách
Quá trình tâm lý
Diễn ra có sự khởi đầu, diễn biến và kết thúc
Bao gồm
Quá trình nhận thức (cảm tính, lý tính, tri nhớ, ngôn ngữ)
Quá trình xúc cảm : dễ chịu, khó chịu, nhiệt tình hay thờ ơ...
Qúa trình hành động: hành động ý chí; hành đông tự động hóa, kỹ xảo và thói quen
-
Thuộc tính tâm lý
Là những hành vi và hoạt động của con người gắn với các kiểu thần kinh tương đối bền vững, ổn định mang sắc thái cá nhân
-
Trạng thái tâm lý
Diễn ra không rõ ràng từ mở đầu, diễn biến và kết thúc phức tạp hơn
thời gian tồn tại tương đối lâu dài, thường đi kèm các quá trình tâm lý
Bao gồm
Xúc cảm/Tình cảm: Tâm trạng băn khoăn, do dự, mệt mỏi, lo âu...vv
Chú ý: tập trung, lơ đãng, hoạt bát,
-
Tâm lý
-
Ví dụ
Sự cảm nhận, nhận biết, ghi nhớ, tưởng tượng,...
Khái niệm
là sự cảm nhận, trải nghiệm, hoặc hành vi mà con người thường trải qua trong tình huống hay môi trường nhất định