Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH PAST PERFECT - Coggle Diagram
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
PAST PERFECT
CÁCH DÙNG
Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ
Ex: She had travelled around the world before 2010
Diễn tả hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho hành động khác
Ex: Tom had prepared for the exams and was ready to do well
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nhất định trong quá khứ
Ex: We had had that car for ten years before it broke dow
Sử dụng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ
Ex: If I had known that, I would have acted differently
Diễn tả một hoạt động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ (Cái nào xảy ra trc dùng QKHT, cái nào xảy ra sàu dùng QKĐ)
Ex: Jane had cooked breakfast when we got up
Dùng để thể hiện sự thất vọng về sự việc nào đó trong quá khứ
I wished I had told the truth
CẤU TRÚC
Phủ định: S + had not + VpII
Nghi vấn: Had + S + VpII?
Khẳng định: S + had + VpII
Câu hỏi: WH-word + had + S + VpII +…?
DẤU HIỆU
Until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, …
Before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …
CÁC LIÊN TỪ
By the time (Vào thời điểm)
No sooner… than…
Đây là cấu trúc đảo ngữ chỉ dùng thì quá khứ hoàn thành
No sooner + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + than + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
Chủ ngữ 1 vừa làm gì thì chủ ngữ 2 làm việc khác ngay
After (Sau khi)
Trước “after” sử dụng thì dùng quá khứ đơn và sau “after” sử dụng thì quá khứ hoàn thành.
Before (Trước khi)
Trước “before” sử dụng thì quá khứ hoàn thành và sau “before” sử dụng thì quá khứ đơn.
Hardly/Barely/Scarcely … when …
Đây là cấu trúc đảo ngữ chỉ dùng thì quá khứ hoàn thành. Cấu trúc này đồng nghĩa với cấu trúc No sooner… than…
Barely/Hardly/Scarcely + had + Chủ ngữ 1 + Động từ 1 (V3/V-ed) + when + Chủ ngữ 2 + Động từ 2 (V2/V-ed)
When (Khi)