Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tổng quan về các mô hình tâm lý học - Coggle Diagram
Tổng quan về các mô hình tâm lý học
Khái niệm tâm lý, tâm lý học
Khái niệm tâm lý học
Tâm lý học là khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trong cuộc sống của con người, nghiên cứu sự hình thành, vận hành và phát triển của hoạt động tâm lý
Đối tượng của tâm lý học
Sự nảy sinh, hình thành, vận hành
và phát triển của các hiện tượng tâm lý
"Cái tâm lý"
Là các hiện tượng tâm lý với tư cách là hiện tượng tinh thần do thế giới khách quan tác động vào não con người sinh ra, gọi chung là hoạt động tâm lý của con người,“Cái tâm lý” điều hành.
Các khía cạnh hoạt động tâm lý người.
Nhiệm vụ của tâm lý học
Phát hiện các đặc điểm, cơ chế và quy luật của các hiện tượng tâm lý.
Đưa ra các biện pháp hữu hiệu góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người.
Phương pháp nghiên cứu
Quan sát, thực nghiệm, trắc nghiệm, điều tra, phỏng vấn,..vv.
Chức năng các hiện tượng tâm lý người
Định hướng cho hoạt động
Điều khiển, kiểm tra quá trình hoạt động
Điều chỉnh hành vi con người
Tổng quan về các mô hình tâm lý
Hiện trạng của khoa học tâm lý
Có đối tượng nghiên cứu, có chức năng, nhiệm vụ riêng.
Một khoa học độc lập
Đang phát triển và không ngừng thay đổi thế giới
Có tới 40 – 50 ngành khác nhau và các tiểu ngành của khoa học tâm lý
Các ngành của khoa học tâm lý
Tâm lý học đại cương
Những khái niệm cơ bản nhất, quy luật chung nhất, nguyên tắc lý luận, phương pháp chung nhất của tâm lý học
Bức tranh tổng quan chung về đối tượng, cở sở, phương pháp luận
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động cụ thể, có các ngành TLH
TLH lao động
TLH sư phạm
TLH y học
TLH tư pháp
TLH quân sự
TLH hàng không
TLH vũ trụ
TLH thể thao
TLH kinh doanh
TLH sáng tạo
Căn cứ vào sự phát triển
của tâm lí học cá nhân
TLH lứa tuổi
TLH đặc biệt
TLH so sánh
Căn cứ vào mối quan hệ của con người đối với xã hội
TLH xã hội
TLH tôn giáo
TLH cá nhân
Ý nghĩa của tâm lý học trong các lĩnh vực cụ thể
Lao động sản xuất
Nâng cao năng suất lao động
Giải phóng sức lao động
Đào tạo những cán bộ và công nhân có năng lực và phẩm chất cần thiết
Y tế
Phát hiện bệnh qua sự tác động qua lại giữa tâm thần và cơ
Ứng dụng vào việc điều trị
Giáo dục và rèn luyện nhân cách cho người bệnh kết hợp với thái độ đúng mực của cán bộ y tế sẽ giúp cho việc
Giáo dục
Định hướng phát triển, bồi đắp nhân tài
Nắm bắt tâm lý học sinh
Kiểm soát cảm xúc
An ninh quốc phòng
Xây dựng nhân cách quân nhân và xây dựng các tập thể quân nhân
Đáp ứng với yêu cầu xây dựng quân đội trong tình hình mới
Tâm lý học ứng dụng trong lao động kỹ thuật
Khái niệm TLHƯD trong lao động kỹ thuật
Tâm lý học ứng dụng lao động kỹ thuật là chuyên ngành hẹp của tâm lý học lao động, nghiên cứu bản chất, cơ chế tâm lý, cấu trúc và qui luật tâm lý hoạt động lao động kỹ thuật của người kỹ sư.
Đối tượng TLHƯD trong lao động kỹ thuật
“Cái tâm lý kỹ thuật”
Các hiện tượng tâm lí nảy sinh, hình thành trong hoạt động lao động kỹ thuật và giao tiếp kỹ thuật của người kỹ sư.
nghiên cứu lĩnh vực tác động lẫn nhau giữa con người và kỹ thuật – công nghệ mới
làm cho kỹ thuật hiện đại thích ứng với năng lực tâm lý con người và năng lực tâm lý con người thích ứng với kỹ thuật
Nhiệm vụ TLHƯD trong lao động kỹ thuật
Nghiên cứu các cơ chế sinh lý – thần kinh, qui luật hình thành tâm lý của hành động lao động và giao tiếp trong kỹ thuật.
Nghiên cứu các qui luật tâm lý : Quy luật tâm lý cá nhân, qui luật tâm lý xã hội, quy luật diễn biến nhận thức của người kỹ sư cho phù hợp với khả năng của người vận hành và sử dụng chúng
Nghiên cứu các hiện tượng tâm lý: thích ứng, động cơ sản xuất, tư duy sáng tạo, các yêu cầu và đặc điểm..
Xác định nội dung và phương thức đào tạo nhân cách kỹ thuật
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển tâm lý người kĩ sư.
Vai trò, ý nghĩa TLHƯD trong lao động kỹ thuật
mô phỏng các chức năng sinh - tâm lý, cơ chế, qui luật tâm lý của các hành động, tháo tác lao động trong kỹ thuật
Biết mình
Sản phẩm kỹ thuật, điểm mạnh, các nguồn lực của nghề nghiệp, của tổ chức
Biết người
Biết yêu cầu , thị hiếu, thẩm mĩ của thị trường lao động,..
Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng ra quyết định,.. các kỹ năng xã hội và tư duy sáng tạo, năng lực sáng tạo
Tri thức TLHƯD lao động kỹ thuật.
Việc chế tạo công cụ lao động, đảm bảo an toàn lao động
Xây dựng bầu không khí tâm lý lao động tập thể
Trong vận hành máy móc thiết bị kỹ thuật,
Phân loại các hiện tượng tâm lý người
Quá trình, trạng thái, thuộc tính tâm lý
Các quá trình tâm lý
Quá trình cảm xúc
Biểu thị thái độ
Liên quan tới nhu cầu và động cơ
Biểu hiện dưới dạng cảm xúc và tình cảm
Quá trình nhận thức
Nhận thức cảm tính
Cảm giác
Tri giác
Nhận thức lý tính
Tư duy
Tưởng tượng
Quá trình ý chí
Năng lực thực hiện những hành động nhằm đạt được mục đích nhất định
Thể hiện
Tính mục đích
Tính độc lập.
Tính quyết đoán
Tính kiên trì
Tính kiềm chế
Tính dũng cảm
Chức năng
Kích thích
Kìm hãm
Trạng thái tâm lý
Xúc cảm
Ảnh hưởng đến hành vi của con người
Tiêu cực
Tích cực
Phân loại
Xúc động
Tâm trạng
Stress
Xảy ra nhanh, mạnh và rõ nét
Tình cảm
Thái độ cảm xúc ổn định của con người
Phản ánh ý nghĩa của chúng trong mối liên hệ với nhu cầu và động cơ của họ
Sự chú ý
Sự tập trung hoạt động tâm lý vào một cái gì đó
Chú ý có chủ định
Chú ý không chủ định
Chú ý sau chủ định
ngược lại
Mất hoặc giảm sút sự chú ý
Đặc điểm
Tính tập trung
Tính phân phối
Tính bền vững
Ý chí
Chức năng
Kìm hãm
Kích thích
Năng lực thực hiện những hành động nhằm đạt được mục đích nhất định
Thể hiện
Tính mục đích
Tính độc lập.
Tính quyết đoán
Tính kiên trì
Tính kiềm chế
Tính dũng cảm
Các thuộc tính tâm lý
Xu hướng nhân cách (động lực tâm lý)
Tính tích cực hoạt động
Nó thường tồn tại lâu dài
Bao gồm: nhu cầu, ý muốn, mục đích, thị hiếu, kinh nghiệm, động cơ, niềm tin,...
Ý định hướng tới đối tượng
Phương hướng phát triển của nhân cách
Mặt đạo đức của cá nhân
Năng lực
Độc đáo
Kiến thức - Kinh nghiệm - Kỹ năng
Năng lực chung
Thuộc tính về thể lực, về trí tuệ
Năng lực riêng
Có tính chuyên môn
Hành vi tâm lý (tính khí )
Thể hiện thái độ trước các tác nhân kích thích
Khí chất
Qui định động Thái hoạt động tâm lý của mỗi người
Đặc điểm bẩm sinh
Tính cách
Cách ứng xử của cá nhân
Cái chung của loài người
Cái đặc thù của nhóm
Cái cá biệt của chính bản thân
Cấu trúc
Hệ thống thái độ
Các phẩm chất ý chí
Hiện tượng tâm lý cá nhân, tâm lý xã hội
Tâm lý cá nhân
Đặc điểm
Đặc điểm trình độ nhận thức
Đặc điểm trạng thái
Thuộc tính tâm lý trong cấu trúc nhân cách cá nhân
Quy luật động cơ trong hành vi cá nhân
Luôn có động cơ thúc đẩy
Nhu cầu là đòi hỏi tất yếu
2 nhóm nhu cầu chính
Nhu cầu bản năng
Nhu cầu giành được
Tâm lý xã hội
Đặc điểm
Các hiện tương TLXH của một nhóm xã hội cụ thể
Nảy sinh từ sự tác động qua lại giữa các cá nhân trong hoạt động và giao tiếp
Trạng thái chung
Biểu hiện
Tính kế thừa
Tính lây lan
Tính bắt chước
Trí tuệ tập thể
Càng động thì càng khó đưa ra quyết định
Nhiều ý kiến đóng góp thì quyết định càng đúng đắn
Thủ lĩnh nhóm
Chi phối
Đại diện
Hướng tập thể vào mục đích
Hiện tượng TL có ý thức, chưa được ý thức
Hiện tượng tâm lý có ý thức
Phản ánh bằng ngôn ngữ
Ý thức là tồn tại được nhận thức.
Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất
Đặc điểm
Nhận thức
Tỏ thái độ
Có chủ tâm, dự kiến
Hiện tượng tâm lý chưa được ý thức
Cấp độ chưa ý thức
Vô thức ở tầng bản năng vô thức:
Tiền ý thức
Tiềm thức
Vô thức
Ý thức không thực hiện chức năng
(
https://app.zenflowchart.com/mindmap/4hMXpzUQG2CELetnLdeZ
) ( Đây là link phần 1.2 của chúng em ạ )