Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ, Xuất kho, (13) Lợi nhuận khác TK (13)= (11) - (12),…
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
Kế toán thanh toán
Dựa vào hóa đơn
Hợp đồng
Phiếu nhập kho (khi mua hàng )
Phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi
Giấy đề nghị thanh toán
Tờ trình, kế hoạch
Phiếu báo hành (nếu có)
Biên bản nghiệm thu
Biên bản thanh lý hợp đồng
Thanh lý công nợ
Nợ TK 331
Có TK 111,112
Thanh toán cung cấp dịch vụ
Nợ TK 641,642
Nợ TK 1331
Có TK 111, 112
Kế toán tài sản
Tăng tài sản
Nợ TK 211, 213
Có TK 112,331
Nợ Tk 1331
Thanh lý tài sản
Nợ TK 811: Còn lại
Nợ TK 214: Khấu hao
Có 211: Nguyên giá
Về bản chất
Mua về sử dụng. Còn đối với hàng tồn kho thì mua về bán hoặc mua về để sử dụng
Kiểm kê tương tự như hàng tồn kho
Kế hoạch kiểm kê
Lệnh kiểm kê
Kiểm kê thực tế
Báo cáo kêt quả kiểm kê
Báo cáo tồn kho đầu kỳ
Bàn giao số lượng sau khi kiểm kê (thừa hay thiếu)
Kế toán hàng tồn kho (TK 151 - 158)
Nhập kho
Hóa đơn
Biên bảng giao hàng
Phiếu suất kho
Hợp đồng
Phiếu bảo hành sản phẩm (Nếu có)
Tồn kho
Kiểm kê hàng hóa, CCDC hàng tháng
Kiểm kê hàng hóa có bị thất thoát không?
Đánh giá công tác bảo quản và công tác quản lý sắp xếp quản lý kho
Báo cáo tình trạng số lượng còn tòn khi cho nhà quản trị nắm bắt phục vụ hoạt động kinh doanh
Quy trình kiểm kê
Kế hoạch kiểm kê
Lệnh kiểm kê
Kiểm kê thực tế
Báo cáo kết quả kiểm kê
Báo cáo tồn kho trước kiểm kê
Bàn giao số lượng sau kiểm kê
Số lượng thùa
Nợ TK 156, 152, 153
Có TK 711
Số lượng thiếu
Nợ TK 138 (treo mã nhân viên )
Có TK 152, 153,156
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Xuất kho
Hóa đơn bán hàng
Hợp đồng
Biên bản giao nhận
Phiếu xuất kho
Kế hoạch/Tờ trình (Nếu có)
(13) Lợi nhuận khác TK (13)= (11) - (12)
(15) Thuế thu nhập doanh nghiệp
Phục vụ cho mục đích sản xuất kinh doanh
Điều kiện ghi nhận tài sản cố định
Thời gian sử dụng >12 tháng
Giá trị >=30 triệu
(1) Doanh thu bán hàn TK 5111
(2) Các khoản giảm trừ doanh thu TK 521
(3) Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (3) = (2) + (1)
(4) Gía vốn hàng bán TK 632
(5) Lợi nhuận về hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ (5) = (3) - (4)
(6) Doanh thu hoạt động tài chính TK 515
(7) Chi phí tài chính TK 635, chi phí lãi vay
(8) Chi phí bán hàng TK 641
(9) Chi phí quản lí doanh nghiệp TK 642
(10) Lợi nhuận thừa kế kết quả hoạt động kinh doanh (10) = (5) + (6) + (7)+ (8) + (9) + (10)
(11) Thu nhập khác TK 711
(12) Chi phí khác TK 811
(14) Lợi nhuận trước thuế TK (14)= (10)+(13)
(17) Lợi nhuận sau thuế (17) = (14) - (15)
(16) Thuế thu nhập hoãn lại