Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Trạng từ (Adverbs), Động từ ( Verbs) - Coggle Diagram
Trạng từ (Adverbs)
Bổ nghĩa cho tính từ
Đứng trước tính từ
S + be + adv + adj ; Ex : She is very cute.
adv + adj + noun ; Ex: A very beautiful girl.
Bổ nghĩa cho động từ chính
Đứng trước động từ chính
S + adv + verb ; Ex : It will probably rain.
Đứng sau động từ chính
S + verb + adv ; Ex: This project was finished finally.
Bổ nghĩa cho câu
Adv, clause ; Ex: Luckily, I didn't go there.
Bổ nghĩa cho trạng ngữ
adv + adv ; Ex: This book is written easily understandably.
Động từ ( Verbs)
Động từ thường ( Action verbs)
Động từ chỉ hành động
Động từ nối ( Linking verbs)
Động từ tobe
Become/get/stay/remain/keep
Động từ giác quan : look, sound, taste, smell, feel, seem, find
Trợ động từ ( Auxiliary verbs)
Trợ động từ về thì
: thêm vào các câu nghi vấn, phủ định, tạo thành cấu trúc thì
Động từ khuyết thiếu ( Modal verbs)
Will/ Would
Shall/Should
May/Might
Can / Could
Ough to/ Must/Have to
Would rather/Had better