Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KINH TIÊN KỲ, KINH NGUYỆT SAU KỲ, THỐNG KINH, ĐỚI HẠ, RONG KINH, KINH…
KINH TIÊN KỲ
HUYẾT NHIỆT
DƯƠNG THỊNH HUYẾT NHIỆT
Thanh nhiệt giáng hỏa, lương huyết điều kinh
-
CAN UẤT HÓA NHIỆT
Thanh can giải uất, lương huyết điều kinh
-
ÂM HƯ HUYẾT NHIỆT
-
Dưỡng âm thanh nhiệt, lương huyết điều kinh
THỂ KHÍ HƯ
TỲ KHÍ HƯ
Bổ tỳ ích khí, cố xung điều kinh
-
THẬN KHÍ HƯ
Bổ thận ích khí, cố xung điều kinh
-
KINH NGUYỆT SAU KỲ
KHÍ TRỆ
Lý khí hành trệ, hoạt huyết điều kinh
Ô dược thang. Ô dược Hương phụ Đương quy, Mộc hương Cam thảo khí đi huyết hành
ĐÀM THẤP
Táo thấp hóa đàm, hoạt huyết điều kinh
-
HUYẾT Ứ
Khứ ứ, hoạt huyết điều kinh
-
THẬN HƯ
Bổ thận dưỡng huyết, ích khí điều kinh
Đại bổ nguyên tiễn. Thục Sơn Sơn Thảo Đương quy, Nhân sâm Đỗ trọng Câu kỳ điều kinh
HUYẾT HƯ
Bổ huyết dưỡng doanh, ích khí điều kinh
Nhân sâm dưỡng vinh thang. Thập toàn gia Ngũ vị Viễn chí Trần bì Sinh khương Đại táo hợp thì dưỡng vinh
HUYẾT HÀN
HƯ HÀN
Ôn kinh trợ dương, ích huyết điều kinh
Đại doanh tiễn. Thục Ngưu Kỷ tử Đương quy, Cam thảo Đỗ trọng, Nhục thì ôn kinh
THỰC HÀN
Ôn kinh tán hàn, hoạt huyết điều kinh
Ôn kinh thang. Khung Quy Bạch thược Đan bì , Sâm Ngưu Nga Nhục gọi dì Thảo cam
THỐNG KINH
KHÍ TRỆ HUYẾT Ứ
Hành khí hoạt huyết, khứ ứ chỉ thổng
-
THẤP NHIỆT UẨN KẾT
Thanh nhiệt trừ thấp, hóa ngưng chỉ thống
-
HÀN NGƯNG HUYẾT Ứ
Ôn kinh tán hàn, khứ ứ chỉ thống
Ôn kinh thang. Khung Quy Bạch thược Đan bì, Sâm Ngưu Nga Nhục gọi dì Thảo Cam
THẬN HƯ
Bổ thận điều kinh, dưỡng huyết chỉ thống
Điều can thang. Quy Thược Sơn Sơn Thảo, Ba kích cùng A giao
KHÍ HUYẾT HƯ NHƯỢC
Bổ khí dưỡng huyết, hòa trung chỉ thống
Hoàng Kỳ kiến trung thang . Quế chi thang + Di đường, Hoàng kỳ
ĐỚI HẠ
THẬN DƯƠNG HƯ
Ôn thận trợ dương, sáp tinh chỉ tả
-
THẤP ĐỘC UẨN KẾT
-
Ngũ vị tiểu độc ẩm + Thổ phục linh, Ý dĩ
-
TỲ DƯƠNG HƯ
Kiện tỳ ích khí, thăng dương trừ thấp
-
ÂM HƯ KIÊM THẤP NHIỆT
-
Tư âm ích thận, thanh nhiệt trừ thấp
RONG KINH
HUYẾT Ứ
Hoạt huyết khứ ứ, cố xung điều kinh
-
ĐÀM THẤP
Kiện tỳ trừ đàm, điều kinh
-
CAN THẬN ÂM HƯ
Bổ thận âm, bổ can huyết điều kinh
-
KHÍ HƯ
Bổ khí thăng đề, cố xung điều kinh
-
ÂM HƯ HUYẾT NHIỆT
Dưỡng âm thanh nhiệt, lương huyết điều kinh
-
KINH KHÔNG ĐỊNH KỲ
THẬN HƯ
Bổ thận ích khí, dưỡng huyết điều kinh - KInh sau kỳ Thận hư
Cố âm tiễn, Thục Sơn Sơn Vị Thỏ ty, Cam Sâm Viễn chí định kỳ điều kinh
CAN UẤT
Sơ can giải uất, hòa huyết điều kinh
-
TỲ HƯ
Bổ tỳ ích khí, dưỡng huyết điều kinh
-
-
BẾ KINH
THỰC CHỨNG
VỊ NHIỆT
Tứ vật Đại hoàng, Mang tiêu Cam thảo
-
HÀN NGƯNG HUYẾT Ứ
Ôn kinh thang. Khung Quy Bạch thược Đan bì, Sâm Ngưu Nga Ngục gọi dì Thảo Cam
Ôn kinh tán hàn, hoạt huyết thông kinh
ĐÀM THẤP
Thương phụ đạo đàm thang + Nhị trần, Thương phụ, chỉ xác nam tinh
Trừ đàm thấp, hoạt huyết điều kinh
KHÍ TRỆ HUYẾT Ứ
Cách hạ trục ứ thang, Tứ vật + Hồ Cát Xác Thảo Ngưu
Hành khí hoạt huyết , khứ ứ điều kinh
HƯ CHỨNG
THẬN ÂM HƯ
Tả quy hoàn , Thục Sơn Sơn dược Thỏ Ty, Ngưu tất Quy Bản Câu kỳ Giác giao
Tư thận íc âm, dưỡng huyết điều kinh
HUYẾT HƯ
-
Bổ khí dưỡng huyết, hoạt huyết điều kinh
TỲ KHÍ HƯ
Bổ trung ích khí + Đan sâm, Ngưu tất, Bạch thược
Kiện tỳ ích ký, dưỡng huyết điều kinh
-