Hành vi tổ chức
Chương 3: Tính cách và giá trị
Tính cách
Chương 8: Văn hóa doanh nghiệp 🏛
Văn hóa mạnh và văn hóa yếu
Văn hóa đạo đức doanh nghiệp
Văn hóa doanh nghiệp tích cực
Tinh thần và văn hóa doanh nghiệp
Chương 7: Giao tiếp trong tổ chức
Giá trị
Mô hình văn hóa
VHDN mạnh 💪: Đại đa số nhân viên có cùng chung quan điểm về nhiệm vụ và tiêu chuẩn của tổ chức
Đánh giá tính cách
Những yếu tố quyết định tính cách
Đặc điểm tính cách
Chức năng, quá trình, phương tiện truyền thông
VHDN yếu 😓: Phần lớn nhân viên có quan điểm khác nhau
Chức năng của giao tiếp
Định nghĩa tính cách
Di truyền
Tính cách thay đổi theo thời gian
Chỉ số phân loại tính cách Myers - Briggs (MBTI)
Mô hình năm đặc điểm chính
VHDN tạo ra các chuẩn mực đạo đức cho nhân viên
Thể hiện cảm xúc
Kiểm soát
Các thuộc tính của giá trị
Hệ thống giá trị
Tầm quan trọng của giá trị
Phân loại các giá trị - Khảo sát giá trị Rokeach
Hỗ trợ ra quyết định
Kết nối tính cách
Quá trình giao tiếp
Người truyền tải-> mã hóa-> kênh truyền tải-> giải mã-> người tiếp nhận-> phản hồi-> người truyền tải
Một nền văn hóa mạnh 💪
Khả năng chịu rủi ro cao ⚠
Mức độ công kích vừa phải ⚔
Gía trị phương tiện
Những người làm cùng nghề, thuộc cùng một nhóm thường có giá trị
Gía trị mục đích
Tập trung vào tiềm lực, kết quả ✅
Xây dựng dựa trên sức mạnh của nhân viên 👥
Khen thưởng > Xử phạt
Chương 5
Mô hình 5 đặc điểm công việc
Đa dạng kỹ năng
Tái thiết kế công việc
Phương tiện truyền thông
Chú trọng sức mạnh và sự phát triển của mỗi cá nhân
Tạo động lực
Sự đồng nhất trong nhiệm vụ/ sự hoàn thiện của nhiệm vụ
Ý thức cao về mục đích 🏹
Lựa chọn phương tiện truyền thông hiệu quả
Nhiệm vụ có ý nghĩa, tẩm quan trọng của nhiệm vụ
Xử lý đồng thời nhiều tín hiệu
Quyền tự quản/ quyền tự chủ
Phản hồi
Niềm tin và sự tôn trọng ❤
Làm việc mang tính nhân văn 💗
Luân chuyển
Đa dạng hoá công việc/ làm phong phú công việc
Nhân viên thoải mái thể hiện 👨🎤
Cung cấp phản hồi nhanh chóng
Tính bảo mật cao
Chương 2: Thái độ và sự thoả mãn với công việc
Các cách thức và hướng giao tiếp
Các cách thức
Mở các kênh thu nhập phản hồi
Hướng giao tiếp
Chương 1: Tổng quan
từ trên xuống
Kết hợp các nhiệm vụ
Hình thành các phần công việc
từ dưới lên
Thiết lập mới quan hệ với đồng nghiệp
ngang hàng
Giao tiếp giữa các cá nhân
Định nghĩa
Giao tiếp tổ chức
Mở rộng công việc theo chiều dọc
Giao tiếp điện tử
Lĩnh vực nghiên cứu tác động của các cá nhân, nhóm và cấu trúc tác đến hành vi trong tổ chức nhằm cải thiện tính hữu hiệu của tổ chức
Sự gắn kết / sự gắn bó với công việc của người lao động
Rào cản của giao tiếp hiệu quả
3 thành phần của thái độ :
Sử dụng phần thưởng để tạo động lực cho nhân viên
Sàng lọc thông tin
Cảm xúc
Nhà quản lý
Thiết lập cấu trúc lương
Các chương trình trả lương
Hành vi
Nhận thức
Trả theo sản phẩm
Nhận thức có chọn lọc
Trả lương theo thành tích
QUá tẩi thông tin
Cảm xúc
Quan hệ giữa thái độ và hành vi
Ngôn ngữ
Sự e sợ giao tiếp
Khác biệt giới
Tiền lương
Thái độ cụ thể dự báo hành vi cụ thể
Chức năng
Trả lương theo năng lực
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và giám sát
Kế hoạch chia sẻ lợi nhuận
Bài học về rảo cản trong giao tiếp hiệu quả
Thái độ chung dự báo hành vi chung
Chia sẻ tiền lãi
Rào cản văn hóa
Vai trò
Kế hoạch sở hữu cổ phiếu
Giao tiếp ứng xử
ngữ cảnh văn hóa
Chỉ dẫn
Những thái độ chính trong công việc
Phúc lợi linh hoạt
Chương 6:Hiểu nhóm làm việc
Truyền tin
Các chương trình công nhận nhân viên
Nghiên cứu
Sự thỏa mãn trong công việc
Ra quyết định
Sự tham gia công việc
Trao quyền làm chủ tâm lý
Cam kết tổ chức
Phân loại nhóm
Hỗ trợ tổ chức dành cho nhân viên
Kiểu hoạt động quản trị
Sự gắn kết của nhân viên
Nhóm giải quyết vấn đề
Cam kết tiếp tục
Cam kết quy chuẩn
Cam kết tình cảm
Quản trị truyền thống
Truyền thông/ giao tiếp
Nguyên nhân
Quản trị nguồn nhân lực
Trả lương
Kết nối mạng lưới
Tính cách
Nhóm làm việc tự quản
Phản ứng với sự không thỏa mãn
Nhóm đa chức năng
Nhóm ảo
Mô hình hiệu quả nhóm
Rời bỏ
Bày tỏ
Thờ ơ:
Trung thành
Bối cảnh
Thành phần
Quá trình
Hệ thống
Trực giác
Tích hợp cá nhân vào nhóm
Linh cảm, quan sát cá nhân, phán đoán
Thiết kế công việc
Đủ nguồn lực
Tác dộng của nhân viên
Tìm kiếm mối quan hệ, bằng chứng khoa học, dự đoán hành vi
Lãnh đạo và cấu trúc tổ chức hiệu quả
Thỏ mãn khách hàng
Môi trường đáng tin cậy
Tần suất vắng mặt nơi làm việc
Hành vi công dân tổ chức
Vấn đề thay thế nhân sự
Khả năng thể hiện công việc
Hành vi sai trái tại nới làm việc
Hệ thống đánh giá thành tícb và tưởng thưởng
Năng lực của các thành viên
Các biến
Tính cách
Phân bổ vai trò
Biến phụ thuộc (Y)
Tính đa dạng
Quy mô nhóm
Quy mô nhóm
Sự linh hoạt của các thành viên
Sự ưu tiên của các thành viên
Năng suất
Sự vắng mặt
Tỉ lệ thay thế nhân viên
Hành vi lệch lạc tại công sở
Hành vi công dân tổ chức
Sự hài lòng trong công việc
Biến độc lập
Mục đích chung
Những mục tiêu cụ thể
Hiệu quả của nhóm
Biến số cấp độ cá nhân
Biến số cấp độ nhóm
Biến số cấp độ hệ thống tổ chức
Mức độ xung đột
Sự ỷ lại
Tuyển chọn
Sự tự do và tự chủ
Đào tạo
Tưởng thưởng
Sự đa dạng kỹ năng
Sự hoàn thiện nhiệm vụ
Tầm quan trọng của nhiệm vụ
Chương 4: Nhận thức và quyết định cá nhân
Thuyết quy kết
Một số quy luật đánh giá
Khái niệm
là quá trình, trong đó các cá nhân thiết lập và diễn giải những cảm giác của họ để hình thành ý nghĩa cho môi trường xung quanh.
Nội dung
Sai lầm
Sự thống nhất
Sự nhất quán
Sự khác biệt
Với những giá trị của cá nhân với nơi làm việc
Yếu tố ảnh hưởng
Với nơi làm việc
Tình huống
Định kiến tự kỷ
Khoảng cách quyền lực
Nhận thức chọn lọc
Hiệu ứng hào quang
Hiệu ứng tương phản
Người nhận thức
Sự sai lệch cơ bản khi quy kết
Tính cá thể
Mục tiêu
Nam quyền
Tránh né bất ổn
Định hướng thời gian
Sự rập khuôn
Đánh giá các tiêu chuẩn đạo đức khi ra quyết định
Nhận thức chọn lọc
Hiệu ứng hào quang
Phù hợp với quyền của con người
Hiệu ứng tương phản
Công bằng
Thuyết vị lơi