Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
DẠY HỌC PHÁT HIỆN VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ - Coggle Diagram
DẠY HỌC PHÁT HIỆN VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
ĐẶC ĐIỂM
HS được đặt vào một tình huống gợi vấn đề
HS tự giác, tích cực, chủ động, sáng tạo, tận lực huy động tri thức và khả năng để PHVGQVĐ
HS được học chính bản thân việc học
VẬN DỤNG VÀO MÔN TOÁN Ở TIỂU HỌC
Yêu cầu khi vận dụng
Tăng cường dạy HS kiến tạo tri thức như trong 1 QT PHVGQVĐ
Mức độ yêu cầu HS PHVGQVĐ
Không yêu cầu HS tự khám phá lại toàn bộ tri thức trong CT
QUY TRÌNH
Tìm giải pháp
Tìm thêm giải pháp khác, so sánh để tìm ra cái hợp lý nhất
Tìm một cách GQVĐ
Bắt đầu → Phân tích vấn đề → Đề xuất và thực hiện hướng GQ → Hình thành giải pháp → Giải pháp → Kết thúc
PTVĐ: cần làm rõ mối liên hệ cái đã biết - cái đang tìm
Đề xuất và thực hiện hướng GQ
Điều chỉnh, bác bỏ và chuyển hướng khi cần thiết
Sử dụng PP/KT nhận thức, tìm đoán, suy luận
Có thể làm nhiều lần
Kết quả: Hình thành được một giải pháp
Kiểm tra giải pháp
Trình bày giải pháp
Trình bày toàn bộ từ phát biểu vấn đề → giải pháp
Tuân thủ các chuẩn mực đề ra
Phát hiện/thâm nhập vấn đề
Giải thích và chính xác hóa tình huống
Phát biểu VĐ và đặt mục đích GQVĐ
GV tạo ra
B4: Nghiên cứu sâu giải pháp
Tìm hiểu khả năng ứng dụng kết quả
Đề xuất VĐ mới có liên quan và GQ nếu có thể
KHÁI NIỆM
Vấn đề
Câu hỏi/ Bài toán cần phải giải quyết nhưng chưa có ngay được
DHPHVGQVĐ
Tổ chức QTDH
Tạo ra tình huống gợi vấn đề
Kích thích HS nhu cầu GQVĐ nảy sinh
Lôi cuốn vào những hoạt động nhận thức; tự lực nắm vững kĩ năng, kĩ xảo mới
Cơ sở khoa học
Tâm lí học
Xây dựng tri thức = liên hệ những cảm nghiệm mới với những tri thức đã có
Giáo dục học
Khơi gợi hoạt động học tập mà chủ thể được hướng đích, gợi động cơ
Thể hiện sự thống nhất giữa vai trò giáo dưỡng và giáo dục
Bồi dưỡng những đức tính cần thiết của người lao động sáng tạo
Triết học
Yêu cầu nhiệm vụ nhận thức >< tri thức, kinh nghiệm sẵn có
Tình huống gợi vấn đề
Định nghĩa
Một tình huống gợi khó khăn → trải qua một quá trình tích cực suy nghĩ, hoạt động → biến đổi đối tượng hoạt động/ điều chỉnh kiến thức sẵn có
Thỏa mãn các điều kiện
Gợi nhu cầu nhận thức đối với HS
Khơi dậy niềm tin ở khả năng GQVĐ
Tồn tại một vấn đề
Cách thức xây dựng
Dựa vào một bài toán hay một tình huống có nội dung thực tế
Sử dụng các thao tác tư duy: tương tự, đặc biệt hóa, khái quát hóa
Dựa vào các tri thức đã biết có liên quan
HÌNH THỨC DẠY HỌC
Đàm thoại
GV đưa ra THGVĐ
GV hướng dẫn HS PHVĐ
Phương tiện: Câu hỏi có tính gợi mở của thầy và câu trả lời/ hành động đáp lại của HS
GV hướng dẫn HS GQVĐ
HS không hoàn toàn độc lập, có sự gợi ý, hướng dẫn của GV khi cần thiết
Thực hành
GV đưa ra THGVĐ
GV hướng dẫn HS PHVĐ
HS không hoàn toàn độc lập, có sự tổ chức, hướng dẫn của GV
HS thực hành (cá nhân, nhóm) để GQVĐ
Phương tiện: Hoạt động thực hành của HS (cá nhân/nhóm)
Thuyết trình
GV đưa ra THGVĐ
GV trình bày cách PHVĐ
GV tạo ra THGVĐ, PHVĐ và trình bày quá trình suy nghĩ để GQVĐ
GV trình bày quá trình GQVĐ
Nghiên cứu
HS tự PHVĐ
HS tích cực hoạt động để GQVĐ
GV đưa ra THGVĐ
Tính độc lập được phát huy cao độ