Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
QUẦN THỂ SINH VẬT - Coggle Diagram
QUẦN THỂ SINH VẬT
QTSV & QÚA TRÌNH HÌNH THÀNH QT
KHÁI NIỆM
Là tổ chức sống của các cá thể
dưới loài
cùng sinh sống
1 khoảng không gian xác định
1 thời điểm nhất định
cùng loài
có khả năng sinh sản
Sinh cảnh của QT
Khái niệm
Là nơi sinh sống của QT
Đặc điểm
các nhân tố sinh thái vô sinh
tương đối đồng nhất
khác biệt với sinh cảnh các QT khác
Vai trò
cung cấp nguồn sống cần thiết cho
sự tồn tại của SV
sự phát triển của SV
Kích thước
phù hợp đặc điểm sinh học từng QT
Phân loại QT
QT dưới loài
hình thành do sự khác nhau về tính chất lãnh thổ phân bố
QT địa lí
phân ra từ QT dưới loài
hình thành do sự khác biệt
điều kiện khí hậu
cảnh quan vùng phân bố
QT sinh thái
phân ra từ QT địa lí
hình thành từ những cá thể
cùng loài
sống cùng 1 sinh cảnh
QT yếu tố
phân ra từ QT sinh thái
hình thành trong trường hợp
sinh cảnh
ít đồng nhất
phân thành nhiều khu vực khác nhau
Quá trình hình thành QT và tiến hóa
Quá trình hình thành QT
là quá trình hình thành các mối quan hệ
giữa các cá thể cùng loài
giữa tập hợp các cá thể cùng loài
với điều kiện ngoại cảnh
các giai đoạn
Phát tán môi trường mới
Chọn lọc TN
Các cá thể thích nghi (cùng loài)
gắn bó chặt chẽ thông qua
các MQH
cạnh tranh lẫn nhau
hỗ trợ
số lượng tăng
tạo thành 1 QT mới
Các cá thể không thích nghi
làm thay đổi QT theo thời gian
là cơ sở hình thành QTSV
TĂNG TRƯỞNG QT
Các yếu tố ảnh hưởng tăng trưởng QT
Mức độ tử vong
Phát tán
Sức sinh sản
Tăng trưởng của QT
Tỉ lệ tăng trưởng tính trên đầu cá thể
Tăng trưởng QT theo mô hình hàm số mũ
Tăng trưởng QT theo mô hình logistic
Do các nhân tố phụ thuộc mật độ chủ yếu điều chỉnh
Dịch bệnh
QH vật ăn thịt và con mồi
Tập tính
Các chất thải độc hại
Cạnh tranh
Các yếu tố sinh lí
Điều chỉnh tăng trưởng QT
Chiếc lược chọn lọc của QT
Mật độ cá thể là nhân tố điều chỉnh tăng trưởng QT
Trạng thái cân bằng của QT
Phương thức của cơ chế điều hòa mật độ
khắc nghiệt
mềm dẻo
Biến động số lượng cá thể của QT
Phân loại
Ổn định
Theo chu kì
Không theo chu kì
Của những loài nhập cư
Nguyên nhân
Nhóm các nhân tố sinh thái vô sinh
Nhóm các nhân tố sinh thái hữu sinh
CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QT
Dấu hiệu nhận biết
Cấu trúc ổn định
thành phần lứa tuổi
mật độ cá thể
tỉ lệ giới tính
phân bố không gian
số lượng cá thể
Có sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với MT
Khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng
Các cá thể trong quần thể
có khả năng sinh sản
số lượng luôn biến động
liên hệ nhau nhờ MQH sinh thái
luôn trao đổi, thích nghi với MT
Cấu trúc QT
Biểu hiện qua cấu trúc dân số
Kích thước QT
Khái niệm
số lượng cá thể
khối lượng hay năng lượng tích lũy trong các cá thể
phân bố trong không gian QT
Phân loại
Kích thước tối thiểu
đảm bảo duy trì và phát triển QT
Kích thước tối đa
là giới hạn cuối cùng về số lượng mà QT có thể đạt được
cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của MT
Luôn thay đổi
tử vong
nhập cư
sinh sản
xuất cư
Tỉ lệ giới tính
Vai trò
Đảm bảo hiệu quả sinh sản của QT
Các yếu tố ảnh hưởng
Tử vong
Nhiệt độ
Đặc điểm sinh lí
Tập tính
Thức ăn
Khái niệm
Là tỉ số giữa số lượng cá thể đực/cá thể cái
Thành phần nhóm tuổi
Vai trò
đảm bảo tương quan số lượng cá thể giữa các nhóm tuổi
đảm bảo cho QT thích ứng với sự thay đổi của MT
Phân loại
Nhóm tuổi
3 nhóm
Sinh sản
Sau sinh sản
Trước sinh sản
đặc điểm
luôn thay đổi
phụ thuộc điều kiện sống MT
Cấu trúc tuổi
Tuổi sinh thái
Tuổi quần thể
Tuổi sinh lí
Tháp tuổi
Đặc điểm
gồm nhiều hình thang cùng chiều cao, xếp chồng từ tuổi thấp lên tuổi cao
Phân loại: phụ thuộc tuổi thọ TB QT, sức sinh sản, mức độ tử vong các nhóm tuổi
Dạng phát triển
Dạng ổn định
Dạng giảm sút
Khái niệm
biểu thị tương quan về số lượng cá thể của từng nhóm tuổi
Phân bố cá thể trong QT
Các kiểu phân bố
Theo nhóm
Ngẫu nhiên
Đồng đều
Mật độ cá thể
Khái niệm
Là số lượng cá thể
Là khối lượng chất sống (sinh khối)
Trên 1 đơn vị diện tích, thể tích QT
chịu sự chi phối của các nhân tố sinh thái MT
nhân tố sinh thái vô sinh
nhân tố sinh thái hữu sinh
CÁC MỐI QUAN HỆ SINH THÁI TRONG QT
QH hỗ trợ
Khái niệm
Là MQH giữa các cá thể cùng loài
hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
là hiện tượng phổ biến khi SV sống quầy tụ
Ý nghĩa
SV nói chung
Đảm bảo QT thích nghi tối với ĐK MT
Khai thác được nhiều nguồn sống
Sự phân chia thứ bậc, chức năng rõ ràng
Khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong nhóm tốt hơn
Ở TV
giúp cây chống lại tác động của gió, hạn chế mất hơi nước
Lối sống bầy đàn
Kiếm mồi, chống lại kẻ thù hiệu quả hơn
QH cạnh tranh
Khái niệm
Là MQH giành nguồn sống giữa các cá thể trong QT
Ý nghĩa
SV nói chung
đảm bảo mức độ phù hợp
Số lượng cá thể
Phân bố cá thể
Thúc đẩy chọn lọc TN
Ở TV
chủ yếu là tranh giành nước, ánh sáng do mật độ cá thể quá cao
Ở ĐV
do mật độ cá thể tăng cao, thiếu TĂ,...
cạnh tranh có ý nghĩa sinh học quan trọng
Cạnh tranh gay gắt dẫn tới phân hóa ổ sinh thái về TĂ
Phân chia lãnh thổ
Hiện tượng kí sinh cùng loài
Chọn lọc TN
Thiếu TĂ, ĐV ăn thịt lẫn nhau