Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Định hướng việc ngành hàng - Coggle Diagram
Định hướng việc ngành hàng
Mục tiêu KD
Khách
Phân loại
RFM (lần chi tiêu cuối, số ngày quay lại, số tiền chi tiêu)
Nhân khẩu học (Tuổi, nơi ở, đặc điểm hôn nhân, cviec, con người,...)
Tỷ lệ: Rx, churn rate, Cohort
Mục tiêu
Khách mới
Khách cũ
Tổng Khách
Tỷ lệ nào đó của muốn hướng tới
VD: CR7, CR14
Tỷ lệ booking của Sty
Tỷ lệ dùng APP
Tỷ lệ quay lại của nhóm Kh liệu trình trong tháng (VD: 2 lần/tháng thì đẩy lên 2.5 lần)
Tỷ lệ rớt lịch
Doanh thu
DT ngành hàng
DT campaign đang chạy
DT Upsale
Lợi nhuận
Của cả salon
Ngành hàng
chương trình mình chạy trong tháng
Hiểu
Xây dựng chân dung Khách mà mình chăm
Vẽ hành trình của KH => điểm chạm
Nhu cầu, lời Kh hay nói, mong muốn của KH
Hiểu đc người triển khai
GDKD, ASM
SM
Ski, Supp
Stylist
Xây dựng team đội
Dữ liệu, Báo cáo
Dữ liệu
Tìm data phù hợp
Thử nghiệm
Mục tiêu thử nghiệm
Thời gian đánh giá
Chỉ số đánh giá
Cách đánh giá
Cách ra quyết định
Tập Khách thử nghiệm
Quy mô thử nghiệm
Nội bộ CSKH Sale test trc
1 nhóm nhân sự của salon test
1 nhóm salon/ vùng test
Tỷ trọng nguồn lực phân bổ cho thử nghiệm
VD dùng 30% nguồn lực (tỉm, con người,...) cho việc thử nghiệm
Phân bổ data
File/ cách phân bổ
Cách phân biệt các bạn làm, các nguồn data
Cách phân phối bảo mật TT
Cách phân phối cho nhân sự dễ xem
Thông tin data
Về thông tin KH
Về đặc điểm KH
Đặc điểm chi tiêu theo RFM, theo ngành hàng,....
Theo số tiền upsale, ngành upsale
Đánh giá theo chiều nhu cầu khám phá hay ko?
Đặc điểm nhân khẩu học
Báo cáo
BC chung
Mục tiêu
MT all, Km, Kc
MT KH để hoà vồn
MT chăm với ngành hàng push Kc
MT Km từ nhân sự, KH cũ, đối tác
MT upsale của Kh chạy camp
MT LN
Chỉ số
Về mặt SL
Về mặt runrate
Về mặt salerate nói chung
Booking
Rớt
Biểu đồ
Biểu đồ tỷ trọng
Biểu đồ về thay đổi theo thời gian
Biểu đồ runrate so mục tiêu/ cùng kỳ (mom, yoy)
Biểu đồ so sánh NS-NS, Salon-Salon, Vùng-Vùng
Động lực
Truyền thông