Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Florine - Coggle Diagram
Florine
Tính oxi hóa mạnh
2Na+F2→2NaF
Phản ứng với phi kim
phản ứng với Hidro
H2+F2→2HF
phản ứng phi kim
S + 3F2 → SF6
C + 2F2 → CF4
Tác dụng với nước
Flo tan trong nước và bốc cháy:
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Tác dụng với dung dịch kiềm
:
2F2 + 2NaOH → 2NaF + H2O + OF2.
Tác dụng với hợp chất:
Clo oxi hóa các hợp chất:
F2+H2O2 → 2HF+O2
2F2+2CuO → 2CuF2+O2
Điều chế
Sự phản bội
1, Xe+F2 → XeF2
2, Xe+2F2 → XeF4
3, Xe+3F2 → XeF6
Ứng dụng
khắc
thủy tinh
SiO2+4HF→SiF4+2H2O
Tình chất vật lí
Trạng thái
: Ở STP, Fluorine là khí.
Màu sắc:
Khí màu vàng nhạt,.
có mùi hắc đắng và rất độc
Khối lượng riêng
: 1,696 g/L (ở 0°C và 1 atm).
Điểm nóng chảy
: −219,67 °C
* Điểm sôi
:* −188,11 °C