Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Iodine - Coggle Diagram
Iodine
IV. Ứng dụng:
-
-
-
Bổ sung vào trong thức ăn chăn nuôi của gia súc, gia cầm với vai trò là chất phụ gia.
-
-
-
Bạc iodide được sử dụng trong nhiếp ảnh, làm phim phân cực trong màn hình tinh thể lỏng LCD.
Tổng quan
-
-
-
Khối lượng nguyên tử: 126,90447 u
-
-
Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với kim loại: oxide hóa được nhiều kim loại nhưng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc có xúc tác.
-
-
-
-
-
h. Tính khử:
Theo chiều giảm độ bền nhiệt của phân tử, tính khử của các hiđro halogenua tăng lên.
Nhất là HI có tính khử mạnh.
Tính chất vật lý
Từ HCl đến HI, năng lượng tương tác khuếch tán chiếm ưu thế so với tương tác định hướng nên nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy theo chiều tăng của khối lượng phân tử.
Nhiệt độ sôi: 184,3 °C
Nhiệt độ nóng chảy: 113,7 °C
-
: 1L nước có thể hòa tan được 0,33gam Iodine. Nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ
III. Điều chế
trong công nghiệp
Điều chế từ muối iodat (NaIO₃, Ca(IO₃)₂).
Trong quặng chứa iotat như natri iodat (NaIO₃) hoặc canxi iodat (Ca(IO₃)₂), Iodine được giải phóng bằng cách khử bằng tác nhân khử mạnh như SO₂
-
-