Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Phosphorus và hợp chất - Coggle Diagram
Phosphorus và hợp chất
Phosphorus
-
Tính chất vật lý
Phosphorus trắng
-
-
- Dễ nóng chảy bay hơi, tº = 44,1ºC.
- Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
-
Phosphorus đỏ
Chất bột màu đỏ, dễ hút ẩm và chảy rữa
- Khó nóng chảy, khó bay hơi, tºn/c = 250ºC.
-
- Không tan trong bất kỳ dung môi thông thường.
- Không oxi hoá chậm ⇒ không phát sáng.
Tính chất hoá học
-
Tính khử:
- Tác dụng với oxygen
4P + 3O₂( thiếu) tº—> 2P2O3
4P + 5O₂(dư) tº—> 2P2O5
- Tác dụng với halogen:
2P + 3Cl2(thiếu) tº—> 2PCl3
2P + 5Cl2(dư) tº—> 2PCl5
- Tác dụng với hợp chất oxi hoá mạnh:
6P + 5KClO3 tº—> 3P2O5 +5 KCl
2P + 5H2SO4 tº—> 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
-
-
Ứng dụng
Sản xuất phosphoric acid, sản xuất diêm.
- Ngoài ra được sử dụng vào mục đích quân sự: sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói, ....
- Điều chế axit photphoric, thuốc trừ sâu chứa photpho…
Phosphoric acid
Tính chất vật lý
- Là chất rắn dạng tinh thể
- Nóng chảy ở 42,5 ⁰C
- Rất háo nước
- Trong suốt không màu
Tan trong nước và rượu
Tính chất hoá học
Tính oxi hoá:
Trong hợp chất H3PO4, P ở mức oxi hóa +5 → bền, khó bị khử → H3PO4 không có tính oxi hóa như HNO3
Tính acid
Là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình:
H3PO4 ⇋ H+ + H₂PO4-
H₂PO4- ⇋ H+ + HPO42-
HPO42- ⇋ H+ + PO43-
⇒ nấc 1 > nấc 2 > nấc 3.
-
Điều chế
-
Trong công nghiệp:
-
Cách 2:
Nồng độ và độ tinh khiết của acid cao hơn: đốt P tạo P₂O₅ rồi cho tác dụng với nước:
4P + 5O₂ —> 2P₂O₅( t°)
P₂O₅ + 3H₂O —> 2H₃PO₄
Muối Photphat
Phân loại
- Muối photphat trung hòa: Na3PO4, Ca3(PO4)2, …
- Muối đihidrophotphat: NaH₂PO4, Ca(H₂PO4)2, …
- Muối hidrophotphat:, CaHPO4, …
Tính chất
Tính tan
- Tất cả các muối photphat của Na, K, NH4+.
- Muối dihidrophotphat của các kim loại khác.
- Muối không tan hoặc ít tan trong nước:
- Muối hidrophotphat và muối photphat trung hòa của các kim loại trừ của Na, K, NH4+.
Phản ứng thuỷ phân
Các muối photphat bị thủy phân trong dung dịch:
Na3PO4 + H2O ⇋ Na2HPO4 + NaOH
РО43– + H2O ⇋ НРО42– + ОН-
-
Phosphorus pentaoxit
Cấu tạo
Nó là dạng polime có kiến trúc lớp.Mỗi lớp được tạo nên bởi các nhóm tứ điện. PO4 liên kết với nhau qua ba nguyên từ oxi chung
Tính chất vật lý:
Là chất khói trắng, không mùi, háo nước và dễ chảy rữa thường dùng để làm khô các chất.
Tính chất hoá học
-
Tác dụng với dung dịch kiềm, tùy theo tỉ lệ có thể tạo thành các muối khác nhau:
H₂O + P2O5 + 2NaOH → 2NaH₂PO4
P2O5 + 4NaOH → 2Na2HPO4 + H₂O
P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H₂O
-
Ứng dụng
- sử dụng trong các thiết bị hút ẩm.
- Là nguyên liệu sử dụng trong phân bón, thúc đẩy quá trình sinh trưởng và tăng cường khả năng miễn dịch của cây.
- P2O5 còn tham gia vào chuyển hoá nhiều loại axit vô cơ thành các anhydride của chúng.