Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TY THỂ - Coggle Diagram
TY THỂ
Đại cương
- 20% thể tích tế bào eukaryote
-
-
-
- Số lượng thay đổi tuỳ tế bào, tuỳ giai đoạn sống
- Các yếu tố ảnh hưởng đến lượng ti thể
- Hđ chuyển hoá – nhu cầu năng lượng
- Hđ sinh học => tăng nhu cầu năng lượng
- Tình trạng phát triển và chu kỳ tế bào
-
-
-
- Gđ phát triển, loại mô cơ quan
Quá trình chuyển hoá
-
-
-
Chu trình Krebs
- Acetyl CoA (2C) + oxaloacetate (4C) => citrate (6C)
- 2 CO2: Bị thải ra ngoài cell
- 3NADH2: Được sử dụng trong chuỗi truyền điện tử
- 1FADH2: Cung cấp điện tử cho chuỗi truyền
- 1 ATP: Nguồn năng lượng trực tiếp cho tế bào
⇒ Tạo phân tử giàu năng lượng NADH2 và FADH2, cung cấp nguyên liệu cho chuỗi truyền điện tử
Chuỗi truyền điện tử
-
- Gồm 4 phức hợp protein chính:
- Complex I (NADH-CoQ oxidoreductase): Nhận điện tử từ NADH, bơm H+ ra khoang gian màng (lớn nhất)
- Complex II (Succinate dehydrogenase): Nhận điện tử từ FADH₂.
- Complex III (Cytochrome b-c1): Trung gian vận chuyển điện tử.
- Complex IV (Cytochrome c oxidase): Chuyển điện tử đến O₂, tạo thành H₂O.
- Tạo gradient proton (H⁺) giữa khoang gian màng và chất nền.
- Gradient này là động lực cho ATP synthase hoạt động.
Tổng hợp ATP
- Diễn ra trên màng ti thể, nhờ enzyme ATP synthase (phức hợp F0F1)
- Gradient H+ tạo ra từ chuỗi truyền điện tử làm H khuếch tán qua ATP synthase
- Dòng H+ này cung cấp năng lượng để ATP + Pi => ATP
Cấu tạo - chức năng
Màng ngoài
- Có tính thấm cao, chứa protein porin
-
- chứa enzyme liên quan đến tổng hợp lipid và oxy hoá.
Màng trong
- ít thấm hơn so với màng ngoài (chỉ cho 1 số ptu đi nhờ pro vận chuyển)
- Chứa phức hợp F0F synthase, tổng hợp ATP
- Nếp gấp thành mào ti thể tăng S bề mặt, tối ưu quá trình tạo ATP
-
Chất nền
-
DNA ty thể, enzyme chu trình Krebs
Bộ gene ty thể
• Được di truyền từ mẹ, chứa 37 gen mã hóa protein và RNA.
-