Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 5: NĂNG LƯỢNG HOÁ HỌC - Coggle Diagram
CHƯƠNG 5: NĂNG LƯỢNG HOÁ HỌC
BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG
Khái niệm biến thiên enthalpy : Hầu hết các quá trình hóa học trong thực tế xảy ra ở điều kiện áp suất không đổi. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện này gọi là biến thiên enthalpy của phản ứng (nhiệt phản ứng), kí hiệu là DeltarH.
Phương trình hóa học kèm theo trạng thái của các chất và giá trị Delta rH gọi là phương trình nhiệt hóa học.
Phản ứng thu nhiệt:N2 + O2 ->2NO ,Delta rH^0.298= +180,5 kJ
Biến thiên enthalpy chuẩn là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 25oC (298K), kí hiệu
Phản ứng tỏa nhiệt:
CH4+ 2O2 ->CO2 + 2H2O ,Delta rH^0.298= -890 kJ
TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG THEO NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
Biến thiên enthalpy của phản ứng (mà các chất đều ở thể khí), bằng hiệu số giữa tổng năng lượng liên kết của các chất đầu và tổng năng lượng liên kết của các sản phẩm (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).
Ở điều kiện chuẩn:DeltarH^0.298=Tổng Eb(cđ)-Tổng Eb(sp)
TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG THEO NHIỆT TẠO THÀNH
Bảng 17.1/trang 85:Nhiệt tạo thành chuẩn của một số chất thường gặp
KHÁI NIỆM :là biến thiên enthalpy(Delta fH)của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền vững nhất của chúng ở điều kiện xác định (25°C, 1 atm).
• Ký hiệu: Delta fH^0.298298(enthalpy tạo thành chuẩn).
• Đơn vị: kJ/mol.
• Giá trị Delta fH_f^0.298 của đơn chất ở dạng bền nhất bằng 0 (ví dụ: O2 , N2 , C , H2 đều có Delta H_f^0.298= 0 ).
Công thức: Delta rH^0.298=Tổng Delta fH^0.298(sp)-Tổng Delta fH^0.298(cđ)
PHẢN ỨNG THU NHIỆT, TOẢ NHIỆT
Phản ứng thu nhiệt: Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng toả nhiệt: Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.