Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Peptide, Protein và Enzyme - Coggle Diagram
Peptide, Protein và Enzyme
Enzyme
Vai trò
-
Tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho 1 hoặc 1 số phản ứng nhất định
-
Ứng dụng
Công nghiệp thực phẩm (sản xuất, bảo quản, chế biến thực phẩm,...)
Công nghiệp dược phẩm (sản xuất enzyme thay thế, enzyme vận chuyển thuốc, enzyme xúc tác một số quá trình sản xuất dược phẩm,...)
Kĩ thuật di truyền (enzyme tham gia vào quá trình tạo ra thông tin di truyền mới hoặc sửa đổi thông tin di truyền hiện có)
Protein
-
-
Tính chất vật lí
Protein dạng hình sợi, không tan trong nước
-
-
Protein dạng hình cầu, tan được vào nước và tạo thành các dung dịch keo
-
-
Tính chất hoá học
Phản ứng thưỷ phân
Dưới tác dụng của acid hoặc base hay khi có mặt của các enzyme protease hay peptidase, phân tử protein bị thuỷ phân với sự phân cắt dần các liên kết peptide để tạo thành các chuỗi peptide và cuối cùng là các α-amino acid
Phản ứng đông tụ protein
Protein sẽ đông tụ và tách khỏi dung dịch khi được đun nóng hoặc khi thêm dung dịch acid, base, muối của các kim loại nặng như Pb2+, Hg2+,...
Phản ứng màu
Phản ứng với HNO3
Một số đơn vị amino acid chứa vòng benzene trong protein + HNO3 → protein bị đông tụ tạo thành kết tủa vàng
-
Vai trò
-
protein còn là chất bảo vệ, giúp cơ thể chống lại virus và nhiều tác nhân gây bệnh khác
-
Peptide
-
Tính chất hóa học
Phản ứng màu biuret
Trừ các dipeptide, các peptide còn lại có khả năng hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất tan trong nước có màu tím đặc trưng.
-