Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Ghi nhận canh tác, Ghi nhận canh tác - Coggle Diagram
Ghi nhận canh tác
Tần suất: 1
- 7 ngày sau ngày dự kiến trồng/tề gốc
Thông tin ghi nhận
- Vụ trồng
- Ngày trồng/ tề gốc thực tế
- Diện tích thực hiện
- Giống trồng thực tế
Ràng buộc
- Không cho phép nghiệm thu trồng mía
Kết quả
- Thống kê diện tích trồng mới & tái sinh gốc theo BU, Trạm, CBNV
- Nghiệm thu trồng
Chăm sóc mía
Tần suất: 1
- 30 ngày sau ngày trồng/tề gốc thực tế
Thông tin ghi nhận
- Diện tích giảm (nếu có)
- Tỷ lệ nảy mầm/ tài sính gốc
Ràng buộc
- Tối đa 3 lần tỷ lệ dưới 65% thì không đạt yêu cầu trồng dặm.
- Không cho phép đánh giá sinh trưởng
Kết quả
- BC cảnh báo chưa nghiệm thu trồng mía sau 30 ngày trồng
Tần suất: 1
- Viện thực hiện phân tích gửi lại cho BU
Thông tin ghi nhận
- theo template các chỉ tiêu như hiện trạng
Ràng buộc
- 10 ngày sau khi viện gửi KQ. Các Bu thực hiện đưa lên hệ thống FRM
Kết quả
- Báo Cáo thống kê phân tích đất theo KPI hàng năm (Mr. Tiến gửi Hùng)
Tần suất: 3
- L1. 75-90 ngày sau trồng
(đẻ nhánh)
- Mật độ cây
- Khối lượng
--> Hệ thống tự động tính: NS dự kiến = mật độ cây (0-15) x khối lượng (0,0- 3,0kg) x 10
- L2: 120-150 ngày sau trồng
(vươn lóng 1)
- Mật độ cây
- Khối lượng
--> Hệ thống tự động tính: NS dự kiến = mật độ cây (0-15) x khối lượng (0,0- 3,0kg) x 10
- Nhập thông tin sâu bệnh hai (nhập có/ không)
- Nhập % gây hại loại sâu bệnh hại nếu có
- L3: 180-210 ngày sau trồng
(vươn lóng 2)
- Mật độ cây
- Khối lượng
--> Hệ thống tự động tính: NS dự kiến = mật độ cây (0-15) x khối lượng (0,0- 3,0kg) x 10
- Nhập thông tin sâu bệnh hai (nhập có/ không)
- Nhập % gây hại loại sâu bệnh hại nếu có
Ràng buộc
- L1: không cho phép đánh giá vươn lóng 1
- L2: Không cho phép đanh giá vươn lóng 2
- L3: Không cho phép đánh giá UNS
Kết quả
- Báo cáo tình hình sinh trưởng (Mr. Khoa gửi)
-
Ghi nhận canh tác
-
Ràng buộc
- L1: không cho phép tạo lệnh đốn
- L2: Không cho phép tạo lệnh đốn
- Cập nhật sau UNS lần 2
Kết quả
- Báo cáo tình hình sinh trưởng
Tần suất: 2 lần
Mía tơ
-
- Ngày thực hiện
- Chon mục đích bón phân: Lót, thúc, thúc 1, thúc 2
- Chọn phân bón đã giao nhận cho HĐ đầu tư
Mía gốc
- Bón thúc 1: (120-240 ngày)
-
- Bón thúc 2: (120-240 ngày)
-
Ràng buộc
- Không cho phép đánh giá UNS
-
-