Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
QUY TRÌNH ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ - Coggle Diagram
QUY TRÌNH ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Quá trình đổi mới công nghệ
Xác định khái niệm
Phân tích thị trường
Phân tích kỹ thuật
Lập kế hoạch kinh doanh
Phát triển
Thử nghiệm thị trường
Sản xuất và thương mại hóa
Ý tưởng
Xử lý sản phẩm sau sử dụng
Các giai đoạn trong quy trình đổi mới công nghệ
Phát triển công nghệ
Triển khai công nghệ
Nghiên cứu ứng dụng
Sản xuất
Nghiên cứu cơ bản
Tiếp thị
Cải tiến công nghệ
Phổ biến sản phẩm
Đổi mới công nghệ là một quá trình phức hợp, trong đó các ý tưởng và tri thức khoa học được chuyển đổi thành các ứng dụng thực tiễn và sản phẩm hữu ích
KHỞI NGHIỆP
Các đặc điểm chính trong khởi nghiệp
Khả năng kinh doanh xuất sắc
Tinh thần khởi nghiệp
Thúc đẩy tiến bộ công nghệ
Khởi nghiệp bên ngoài
Chu kì trong quá trình khởi nghiệp
Growth Period (Giai đoạn tăng trưởng)
Stewardship (Giai đoạn duy trì)
Entrepreneurship (Khởi nghiệp)
Decline Period (Giai đoạn suy thoái)
Đội ngũ sáng lập
ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ – CẤP ĐỘ VĨ MÔ
Silicon Valley In U.S.
Nơi đặt trụ sở của hàng chục công ty công nghệ, phần mềm và internet lớn
Trung tâm đổi mới công nghệ toàn cầu
Các yếu tố đổi mới công nghệ theo Cấp độ vĩ mô
Sự phát triển của mạng 5G trên toàn cầu
Chương trình nghiên cứu và phát triển vaccine COVID-19
ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH
Yếu tố ảnh hưởng
Chỉ số đánh giá
Khái niệm năng lực cạnh tranh
QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH TOÀN CẦU
Các yếu tố quyết định sức mạnh công nghệ của một quốc gia
Sự hiện diện của nguồn nhân lực dồi dào
Hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư công nghệ
Chất lượng hệ thống nghiên cứu, giáo dục kỹ thuật.
Chính sách khuyến khích sáng tạo và thương mại hóa công nghệ
Quy mô thị trường trong nước và ngoài nước
Bài học từ các quốc gia
Nhật Bản
Singapore
Cấp độ vĩ mô, các quốc gia cần phải có khả năng
Đầu tư cơ sở hạ tầng, khuyến khích hợp tác giữa chính phủ – doanh nghiệp – giáo dục.
Hỗ trợ nghiên cứu & phát triển (R&D)
Xây dựng chính sách kinh tế
Ban hành quy định nhằm bảo vệ môi trường và xã hội
SO SÁNH NĂNG LỰC CẠNH TRANH QUỐC TẾ
Chỉ số GDP
Chỉ số GNP
Chỉ số năng suất
Chỉ số mức sống ( hoặc PPP sức mua tương đương)
Chỉ số đầu tư như R&D
Chỉ số thương mại (Trade Indexes - cán cân thương mại)
Chỉ số sáng chế
NĂNG LỰC CẠNH TRANH: CUỘC ĐUA GIỮA CÁC QUỐC GIA
"Bốn con hổ châu Á"
Hàn Quốc
Singapore
Hồng Kông
Đài Loan
Sử dụng MOT
Cải thiện và duy trì vị thế cạnh tranh của một quốc gia trên trường quốc tế
Phát triển các thể chế vững mạnh
Xây dựng các thể chế tài chính mạnh mẽ
Hệ thống chính trị ổn định
Củng cố hệ thống giáo dục và đào tạo
Khuyến khích sáng tạo và khởi nghiệp
Tham gia tích cực vào các cuộc tranh luận quốc tế về các vấn đề công nghệ và thương mại
Hỗ trợ các hoạt động R&D
Dự báo các tác động xã hội và môi trường của công nghệ và xây dựng chính sách công phù hợp
Xây dựng chiến lược công nghệ và hỗ trợ các công nghệ cốt lõi
Phát triển các liên minh chiến lược với các quốc gia
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP Ở CẤP ĐỘ VI MÔ
Các chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp
Giảm chi phí và giá bán hợp lý
Rút ngắn thời gian phát triển sản phẩm
Tập trung vào chất lượng
Nhắm đến thị trường ngách
Rút ngắn thời gian đưa sản phẩm ra thị trường
Loại bỏ lãng phí trong quy trình
Đổi mới sáng tạo trong sản phẩm và dịch vụ
Xây dựng sự linh hoạt
Cung cấp sản phẩm/dịch vụ đáp ứng nhu cầu khách hàng
Yếu tố giúp duy trì năng lực cạnh tranh
Phát triển phương pháp đo lường hiệu quả
Tạo điều kiện thuận lợi cho công nghệ mới
Đào tạo và tuyển dụng nhân lực có năng lực
Phát triển mô hình tổ chức linh hoạt
Xây dựng hệ thống đãi ngộ hợp lý
Xây dựng một nền văn hóa đổi mới sáng tạo
Hiểu rõ quá trình đổi mới công nghệ
Toyota và phương thức sản xuất tinh gọn (Lean Manufacturing)
Nhận diện doanh nghiệp có năng lực cạnh tranh
Duy trì đổi mới sáng tạo
Thường xuyên thiết lập tiêu chuẩn mới
Ổn định tài chính và hoạt động
Chiếm lĩnh thị phần quan trọng
Tạo ra lợi nhuận ổn định
Linh hoạt trong thích nghi với thay đổi
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA HOA KỲ
Ảnh hưởng của thị trường châu Á và châu Âu đến Hoa Kỳ
Châu Âu cũng tăng cường phát triển công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
Châu Á là cả người tiêu dùng lẫn nhà phát triển công nghệ
Những yếu tố thúc đẩy năng lực cạnh tranh của Hoa Kỳ
Đầu tư mạnh mẽ vào khoa học và công nghệ (KHCN)
Thị trường nội địa rộng lớn và nhu cầu cao
Chính sách thị trường cởi mở và khuyến khích cạnh tranh
Vị thế của Hoa Kỳ trong phát triển công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
Hoa Kỳ dẫn đầu hoặc thuộc nhóm đầu trong các lĩnh vực công nghệ quan trọng
Các tiến bộ trong công nghệ thông tin và viễn thông tác động đến đổi mới sáng tạo toàn cầu
Xu hướng tương lai và cơ hội phát triển
Mở rộng hợp tác nghiên cứu quốc tế
Xuất khẩu công nghệ tăng trưởng mạnh