Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Các loại hộp giảm tốc (HGT) - Coggle Diagram
Các loại hộp giảm tốc (HGT)
HGT bánh răng trụ tròn 2 cấp và 3 cấp
Ưu điểm
Giảm kích thước, chiều dài, trọng lượng HGT.
Nhược điểm
khả năng chịu tải trọng của cấp nhanh chưa dùng hết
hạn chế khả năng chọn phương án bố trí kết cấu chung của thiết bị dẫn động
khó bôi trơn bộ phận ổ trục giữa hộp
khoảng cách giữa các gối đỡ của trục trung gian lớn
Ứng dụng
máy móc công nghiệp, hệ thống băng tải v.v...
Tỉ số truyền
Hộp hai cấp: i = 8 - 30
Hộp 3 cấp: i = 50 - 400
HGT trục vít
Chia làm 3 loại chính
Trục vít đặt trên.
Trục vít đặt dưới.
Trục vít đặt cạnh.
Tỉ số truyền i = 10 - 700
Ưu điểm
Bền, có khả năng tự hãm.
Giảm tốc mạnh, hoạt động êm.
Nhược điểm
Hiệu suất thấp, ít dùng để truyền công suất lớn.
Ứng dụng
Cần cẩu, cửa cuốn, máy nâng hạ v.v..
HGT bánh răng- trục vít, trục vít- bánh răng và trục vít 2 cấp
tỉ số truyền
BR-TV: i = 25 - 80
TV-BR: i = 25 - 80
TV 2 cấp: i = 150 - 400
Ưu điểm
Độ bền cao, chịu tải trọng tốt, hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Truyền động êm, giảm rung lắc.
Có khả năng giảm tốc cao, tỉ số truyền linh hoạt.
Nhược điểm
Chi phí vận hành và bảo dưỡng cao
Sinh nhiệt nhiều, cần hệ thống bôi trơn tốt.
Hiệu suất không quá cao
Ứng dụng
Máy ép, máy nghiền, máng nâng hạ trong sản xuất v.v...
HGT bánh răng nón-trụ
Tỉ số truyền
HGT 2 cấp: i = 8 - 15
HGT 3 cấp: i = 25 - 75
Ưu điểm
Thay đổi hướng truyền động dễ dàng.
Độ bền cao, tải trọng lớn, hiệu suất cao.
Nhược điểm
Kích thước lớn và gia công phức tạp.
Mài mòn nhanh và có tiếng ồn.
Ứng dụng
Máy nghiền đá, xi măng, cần trục, hệ thống nâng hạ v.v...
HGT bánh răng nón một cấp
Ưu điểm
Thiết kế nhỏ, thay đổi hướng chuyển động dễ dàng.
Hiệu suất cao, tải trọng tốt.
Nhược điểm
Tỉ số truyền nhỏ, gia công khó.
Gây tiếng ồn và rung động.
Ứng dụng
Hệ thống truyền động, hộp số, hệ thống nâng hạ v.v...
Tỉ số truyền nhỏ.