Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐẶC ĐIỂM SỰ TẠO MÁU TRẺ EM - Coggle Diagram
ĐẶC ĐIỂM SỰ TẠO MÁU TRẺ EM
Sinh lý tạo máu
Thời kì bào thai
tế bào máu đầu tiên- nguyên HC khổng lồ: sản sinh từ túi noãn hoàng
nguồn gốc: mô giữa (lá giữa?)
có từ cuối tuần 2-3 của phôi thai
có nhiều cơ quan tham gia tạo máu
gan: từ tuần thứ 5- 5 tháng đầu >> yếu dần > ngừng sau đẻ 10d
tủy xương: từ tháng thứ 4-5 >> mạnh dần >> sau đẻ là chủ yếu
lách: từ tháng thứ 3 >> đẻ: dừng, sx lympho và 1 lượng nhỏ HC
hạch bạch huyết và tuyến ức: từ tháng 5-6
Sau đẻ
Tủy xương là cơ quan tạo máu chủ yếu
Trẻ nhỏ: tất cả các xương tham gia tạo máu
4 tuổi- dậy thì: chỉ còn ở đầu các xương dài, các xương dẹt, xương cột sống
Đặc điểm
Sự tạo máu mạnh, nhưng không ổn định
dễ bị thiếu máu, dễ mắc bệnh về máu
dễ hồi phục
khi thiếu máu nặng >> cơ quan tạo máu thời kỳ bào thai sẽ có phản ứng trở lại CN tạo máu
khi bị thiếu máu >> cơ quan tạo máu dễ bị loạn sản, phì đại
Đặc điểm máu ngoại biên
Hồng cầu
Số lượng
sau đẻ 2-3 ngày, SL HC giảm nhanh >> cuối ss: 4-4.5 T
trẻ dưới 1tuổi: tiếp tục giảm: 3.2-3.5 T
nguyên nhân giảm HC
trẻ lớn nhanh >> nhu cầu tạo máu cao
khả năng hấp thu sắt từ thức ăn ngoài chưa tốt
thiếu máu sinh lý ở trẻ dưới 1 tuổi
Trẻ trển 1 tuổi tăng dần > 2 tuổi ổn định: 4 T/l
Trẻ mới đẻ, số lượng HC cao, khoảng 4.5-6 T
Hình thể
đường kính HC
trẻ sơ sinh: HC to nhỏ không đều
có nhiều HC to
đển 3 tuổi kích thước HC như trẻ lớn
HC lưới
trẻ mới đẻ 9-10% >> giảm 0.5-2%
trẻ < 2 tháng: nguyên HC đa sắc
Bạch cầu
BCTT và BC Lympho thay đổi nhiều theo tuổi
mới đẻ, trẻ lớn > 14: N > L
5-7: bằng nhau
9-10 tháng: N< L
các loại bạch cầu khac sít thay đổi
Tiểu cầu
số lượng ít thay đổi
trẻ sơ sinh: 100-400G/l
trẻ lớn: 150-300G/l
Hemoglobin
Số lượng Hb
trẻ > 1 tuổi: tăng dần >> 3 tuổi ổn định 130-140g/l
trẻ < 1 tuổi: tiếp tục giảm còn 100-120g/l
trẻ mới đẻ: rất cao 170-190 >> giảm dần>> cuối ss 140-150 g/l
thay đổi song song với SL HC
MCH
thay đổi tương tự: cao >> giảm (nhược sắc nhẹ) >> tăng dần và ổn định
Thành phần Hb
HbF cao 60-80% : mới đẻ
HbF 1-5%: 6 tháng
HbF 1%: 1 tuổi
MCHC
tương tự
Đặc điểm máu tủy xương
số lượng tế bào tủy: 30-100G/l
thay đổi tùy theo tuổi
trẻ lớn
Dòng HC: 20-30%
dòng BC hạt: 50-60%
Dòng Lympho: 5-15%
Dòng Mono: 1-3%
Dòng mẫu TC: 0.5-1%
Đặc điểm khác
Khối lượng máu TH
so với trọng lượng cơ thể TE > người lớn
sơ sinh: 14%
dưới 1 tuổi: khoảng 11%
trẻ lớn: 8%
Tỉ lệ phức bộ PT
Ở trẻ sơ sinh: tỉ lệ thấp: 45-85%
trẻ lớn hơn: 80-100%