Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KINH TẾ HỌC TÀI CHÍNH - Coggle Diagram
KINH TẾ HỌC TÀI CHÍNH
BUỔI 1
Thẩm định giá có các lĩnh vực về BDS, ĐS (máy thiết bị), Doanh nghiệp, Tài sản vô hình
→ Tài sản → giá trị → định giá/thẩm định giá
→ Dự án → thẩm định
Khi chọn 1 trong 3 thì những cái cần được hiểu
BDS: luật, xây dựng, bản vẽ, phong thủy
ĐS: bách khoa
DN: kế toán, kiểm toán, tài chính, quản trị
→ dù cho làm nhóm nào thì cũng phải làm được BDS-x → đất trống, nhà phố, chung cư; ĐS-x → xe máy, xe hơi, tủ lạnh,...; ĐS-y → xà lan, tàu thuyền, máy bay,..
Khu vực công: Bộ/ sở tài chính, ban bồi thường giải phóng mặt bằng, trung tâm phát triển quỹ đất
Khu vực tư: cty tdg, bank (phòng định giá TS BDS/ ban đầu tư), quỹ đầu tư, cty kiểm toán, chứng khoán
BUỔI 2
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
chứng khoán kinh doanh
dự phòng giảm giá CKKD
đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Các khoản ngắn hạn phải thu
phải thu khách hàng, phải thu ngắn hạn
trả trước cho người bán
dự phòng phải trả khó đòi
Tài sản ngắn hạn khác
chi phí trả trước ngắn hạn
thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
thuế phải thu ngân sách nhà nước
Tiền và các khoản tương dương tiền
BCTHTC của công ty tính thanh khoản nó giảm dần
tiền( TS thanh khoản cao nhất của đơn vị vì ko tạo ra bất kì LN nào) & tương đương tiền(các khoản gửi tiết kiệm trong vòng 3 tháng): ( thanh khoản cao nhất)
đầu tư TC NH: tiền gửi tiết kiệm( trên 3m dưới 1y)
→ Mục đích cuối cùng DT CP LN
Nợ phải thu NH
CKKD → mua cổ phiếu và chờ ngta chi trả cổ tức
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: ghi theo giá thị trường
Ln đến từ đâu?
hoạt động chính
tiền nhàn rỗi -> gửi tiết kiệm -> có tiền lãi -> nhưng ko dc xem là hoạt động chính mà là - hoạt động tài chính
hoạt động còn lại: từ thanh lý TSCĐ