Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
LESSON 1 - Coggle Diagram
LESSON 1
Từ Loại
1 Danh Từ
- Noun (N) là các từ chỉ con người ,sự vật hiện tượng
- Có vai trò : chủ ngữ , tân ngữ
Ex : Workers
2 Động Từ
- Verb(V) là các từ chỉ hành động của chủ ngữ
- Cấu trúc : S+V+O
3 Tính Từ
- Adj là các từ chỉ đặc điểm , tính chất của danh từ
- Ex: Workers complete new financial projects
4 Trạng Từ
- Adv là các từ dùng để bổ nghĩa cho động từ tính từ
5 Giới Từ
- Prep : giới từ đứng trước danh từ để tạo thành cụm giới từ
- Cấu trúc : Cụm giới từ = Prep + N
Ex; Wokers from Zenlish company
6 Liên Từ
- Cọnunction (Conj) là các từ dùng để liên kết các từ loại cụm từ , mệnh đề
7 Đại Từ
- Pronoun ( Pron) là các từ dùng để thay thế cho danh từ đã được nhắc tới
8 Hạn Định Từ
- Determiner (HĐT) đứng trước N để bổ sung ý nghĩa cho N đó
Ex: a, an, the, this,that,some,a lot of,...
Cấu Trúc Câu
1 S+V
Ex i sleep
- Note: S+V : động từ trong cấu trúc này là nội đọng từ
- Nội động từ là các đọng từ không có tận ngữ ở sau
2 S+V+ Complement ( Bổ ngữ)
Note: - C bổ nghĩa cho S
- Động từ là động từ nối
Ex: is,are,was,were,look,feel,...
3 S+V+O
- V trong cấu trúc này là ngoại động từ
- Ngoại dộng từ là động từ có tận ngữ ở sau
4 S+V+O+O
- V thường là : buy ,give,send,bought,gave,sent
5 S+V+O+C
- C trong cấu trúc này bổ nghĩa cho O
- V thường là các từ : make,find,consider
Câu - Cụm Từ -Mệnh Đề
- For fast results, John uses Google
Phrase Clause
- Phrase( Cụm từ ) là tập hợp các từ không tạo nên ý nghĩa hoàn chỉnh
- cụm từ không có đầy đủ S và V(O)
- Clause ( Mệnh đề) là tập hợp các từ tạo nên ý nghĩa nhưng chưa dầy đủ chi tiết
- Có đủ S,V,O
- Sentence ( Câu ) là tập hợp các từ tạo nên ý nghĩa đầy đủ của người viết
- Có đủ thành phần câu S,V,O