Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THÀNH PHẦN CÂU, V CHÍNH - Coggle Diagram
THÀNH PHẦN CÂU
5 CÂU + 1 DẠNG
S V C
S V O O
S V O
S V O C
S V
V O
QUY TÁC LÀM BÀI
S - O - C
ĐIỀN 5 NOUN
V-ING
TO V
ĐẠI TỪ
MỆNH ĐỀ DANH NGỮ
DANH TỪ
RIÊNG O- ADJ
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÀNH PHẦN C (BỔ NGỮ)
1/ ĐỨNG SAU LINKING VERB (ĐỘNG TỪ NỐI)
1/ BE (thì, là, ở): S=C
==> từ phía sau là TT đặc điểm từ phía trc
seem, appear
remain, stay, keep
feel. taste, smell, look, sound
note: mang tính chất làm cầu nối => không thể hiện gì rõ ràng)
ex: This protect
is
potential => dự án này tiềm năng
2/ BECOME (trở nên, trở thành): S=>C
-turn, get
note: mang tính chất trở nên thành cái gì => phát triển
ex: This protect
become
potential => dự án trở nên tiềm năng => có thể trc đấy nó k tiềm năng
2/ ĐỨNG SAU O CỦA M.F.C.K
2.1/
MAKE/ FIND/ KEEP
+ O + ADJ
Shopper
find
our goods
reliable
.
Trg câu từ reliable bổ ngữ cho "our good"
=> We keep our goods reliable => giữ cho sp đáng tin cậy
2.2/
CONSIDER
+ O + N/ to be ADJ
note: Bth dịch consider là đáng cân nhắc.
=> Tuy nhiên hiện đi chung vs N + ADJ ta dịch là coi
Ex: I consider you my friend
V CHÍNH
CHIA V
1/ THỜI
2/ SỐ
3/ DẠNG CHỦ ĐỘNG - BỊ ĐỘNG
KHÔNG DÙNG
1/ V-ing
2/ to V