Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Khoa học máy tính, Lĩnh vực con: - Coggle Diagram
Khoa học máy tính
Khoa học dữ liệu
Ứng dụng thực tế: Dự đoán hành vi người dùng trong các nền tảng thương mại điện tử, phân tích thị trường tài chính, phân tích các dữ liệu y tế
-
Khái niệm: Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, và diễn giải các tri thức từ một lượng khổng lồ dữ liệu. Là lĩnh vực nghiên cứu đa ngành, nhằm mục tiêu giải quyết các vấn đề thách thức trong dữ liệu lớn
Điện toán đám mây
Ứng dụng thực tế: Lưu trữ dữ liệu, chia sẻ tệp và hợp tác, cung cấp tài nguyên, cung cấp ứng dụng di động
-
Khái niệm: là một mô hình công nghệ thông tin cho phép người dùng truy cập, quản lý và chia sẻ tài nguyên máy tính và dịch vụ qua internet
Mạng vạn vật IoT
Ứng dụng thực tế: Các hệ thống điện toán đám mây, quản lý dữ liệu và lưu trữ, bảo mật mạng và kết nối Internet.
-
Khái niệm: mô tả mạng lưới và các thiết bị có khả năng cảm biến, được kết nối thông qua internet, cho phép chúng trao đổi dữ liệu và thực hiện các chức nanwgtuwj động mà khồn cần sự can thiệp của con người
Trí tuệ nhân tạo
Ứng dụng thực tế: Xe tự lái, trợ lý ảo (như Siri, Google Assistant), phân tích dữ liệu lớn, chăm sóc sức khỏe (chẩn đoán bệnh tự động), và tài chính (dự đoán giá trị thị trường).
Học máy (Machine Learning): Phát triển các thuật toán giúp máy tính tự học và cải thiện qua thời gian.
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (Natural Language Processing - NLP): Tạo ra các hệ thống có thể hiểu và tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
-
Khái niệm:Trí tuệ nhân tạo hay trí thông minh nhân tạo (Artificial Intelligence viết tắt là AI) là một ngành thuộc lĩnh vực khoa học máy tính. Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi mộtcáchthông minh như con người.
-
-