Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Computer science, Đô Gia Bảo K74A1 745101022, Lê Việt Anh K71A 715301013 -…
Computer science
Artificial intelligence(AI): một tập hợp công nghệ cho phép máy móc thực hiện các nhiệm vụ thường đòi hỏi trí thông minh của con người. Hệ thống AI có thể học hỏi, suy luận và giải quyết vấn đề bằng cách phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định
Computer vision:một lĩnh vực trí tuệ nhân tạo (AI) cho phép máy tính nhận dạng và hiểu các vật thể và con người trong hình ảnh và video
Fuzzy logic: giải quyết các vấn đề bằng phổ dữ liệu và phương pháp mở để có thể thu được kết luận chính xác
-
Natural language processing: một lĩnh vự sử dụng AI giúp máy tính hiểu và giao tiếp với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên
Machine learning: một tập hợp con của trí tuệ nhân tạo trong đó hệ thống máy tính học hỏi và cải thiện kinh nghiệm bằng cách phân tích lượng lớn dữ liệu mà không được lập trình rõ ràng
Robotics:một lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ liên quan đến việc thiết kế, xây dựng và sử dụng robot
Software egineering: quá trình thiết kế, phát triển, thử nghiệm và bảo trì các ứng dụng phần mềm
Full stack engineer: một kỹ sư phần mềm biết cách xây dựng một ứng dụng web từ đầu đến cuối, bao gồm các phần front-end, các phần back-end và cơ sở hạ tầng mà ứng dụng đó tồn tại
Frontend engineer: một kỹ sư phần mềm tập trung vào những gì người dùng nhìn thấy và tương tác. Nếu bạn quan tâm đến sự nghiệp công nghệ liên quan đến cả mã hóa và sáng tạo, việc trở thành kỹ sư front-end có thể phù hợp với bạn
Mobile developer: một kỹ sư phần mềm tạo ra các ứng dụng cho thiết bị di động. Họ còn được gọi là nhà phát triển ứng dụng di động, nhà phát triển Android hoặc nhà phát triển iOS
Backend engineer: một kỹ sư phần mềm tập trung vào việc xây dựng và duy trì phía máy chủ của các ứng dụng web
Data science: một lĩnh vực sử dụng các phương pháp và thuật toán khoa học để rút ra những hiểu biết và kiến thức có ý nghĩa từ các bộ dữ liệu lớn
Data visualization: qua trình trình bày dữ liệu thông qua việc sử dụng đồ họa thông thường, chẳng hạn như biểu đồ, sơ đồ, đồ họa thông tin và thậm chí cả hình ảnh động
Data analysis: quá trình áp dụng một cách có hệ thống các kỹ thuật thống kê và/hoặc logic để mô tả và minh họa, cô đọng, tóm tắt và đánh giá dữ liệu
Business intelligence: quá trình thu thập, phân tích và giải thích dữ liệu kinh doanh để đạt được những hiểu biết sâu sắc có thể hành động, giúp đưa ra các quyết định chiến lược trong một tổ chức
-
-
-