Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TỔNG KẾT, NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK1 Đại từ nghi vấn: 什么、谁、哪、哪儿、几、多少、多大 Trợ…
TỔNG KẾT
1. CHÀO HỎI
Bài 1-2 HSK1
Nội dung
Biết cách đối đáp
cảm ơn-xin lỗi-tạm biệt
Thực hành
hỏi đáp
Khi lâu rồi gặp lại
Khi gặp nhiều người
Khi lần đầu gặp nhau
Hỏi thăm sức khoẻ
2. GIỚI THIỆU
BẢN THÂN
GIA ĐÌNH
Bài 3-4-5-9-10-13
HSK1
Nội dung
Giới thiệu
tên-chức vị-quốc tịch-tuổi-sđt
Đếm số 1 đến 1000
Giới thiệu về gia đình
Nơi làm việc
Công việc
Số lượng thành viên
Thực hành hỏi đáp
và tự thuật
Hỏi đáp giới thiệu
về gia đình cơ bản
Hỏi đáp về
sở thích của các thành viên
Giới thiệu về
công việc và nơi làm việc
Hỏi đáp về
nơi sinh sống của gia đình
Hỏi đáp về tính cách từng thành viên
Tự giới thiệu về bản thân và gia đình
3. THỜI GIAN
LỊCH PHÁP
THỜI TIẾT
Bài 6-7-11-12-13
HSK1
Nội dung
Ngày- thứ-tuần-tháng-năm
Quá khứ - hiện tại - tương lai
12 con giáp
Các buổi trong ngày
Giờ-phút-giây
Thời tiết
Thực hành hỏi đáp
và tự thuật
Hỏi đáp Thứ Ngày Tháng Năm
quá khứ - hiện tại - tương lai
Hỏi về sinh nhật và con giáp
Hỏi thời về gian các buổi trong ngày
Hỏi đáp về các loại thời tiết (nắng, mưa, bão, tuyết, gió, ẩm, khô, mây, sương mù ....)
Tự miêu tả hoạt động trong ngày bản thân
Tự miêu tả thời tiết trong ngày và bốn mùa
4. MUA SẮM
TRANG PHỤC
Bài 8-14-15 HSK1
Biểu đạt mong muốn
Hỏi đáp về số tiền
Học về các loại tiền tề
Bài 3 - 5.2 - 8.4 -14.4 HSK2
So sánh kích thước
màu sắc- giá
Học về các loại trang phục - màu sắc - kích thước
Số đếm từ nghìn đến trăm triệu
RAU CỦ - TRÁI CÂY
SIÊU THỊ
Bài 1.3 - 10.3 -11.3 HSK2
Cảm khái số lượng
Học về các loại rau củ thịt
Học về các loại rau - quả
Bài 3.2 - 3.3 - 4.3 HSK3
Thực hành hỏi đáp
và tự thuật
Hỏi đáp về sản phẩm (màu - kích thước - giá tiền)
Hỏi đáp thương lượng giá cả
Hỏi đáp về chương trình khuyến mãi
Hỏi đáp về phương thức thanh toán
Hỏi đáp về tìm sản phẩm tại siêu thị
Hỏi đáp về số lượng & đóng gói
Hỏi đáp về kiểm tra sản phẩm khi mua hàng
Hói đáp về hoàn trả sản phấm khi mua hàng
5. THỂ THAO
Bài 1.2 - 2.1 - 4.3
6.3 - 9.2 - 14.3 HSK2
Hỏi về thói quen, tần suất
thời gian tập thể thao
Hỏi về môn thể thao yêu thích
Hẹn bạn đồng hành
chơi thể thao.
Thực hành hỏi đáp
và tự thuật
6. PHƯƠNG HƯỚNG
GIAO THÔNG
Bài 4.1 - 7.1 - 7.2 - 7.3 - 10.4 - 13.4 HSK2
7. HẸN HÒ
Bài 5.1 - 5.4 - 6.2 - 7.4 - 8.1 14.1 - 15.3 - 15.4 HSK2
NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK1
Đại từ nghi vấn: 什么、谁、哪、哪儿、几、多少、多大
Trợ từ nghi vấn: 呢
Trợ từ ngữ khí: 吧 (1)
Câu 是
Câu 有
-- Câu 在。。。呢
Kết cấu trợ từ 的
Đếm số 1-100
Cách biểu đạt chữ số
了: Biểu đạt sự biến hoá (1)
Động từ + Giới từ:在
Động từ năng nguyện: 能 (1)
Liên từ:和
Thán từ:喂
NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK1
Đại từ nghi vấn:怎么、怎么样
Động từ năng nguyện:会 (2)
Câu "vị ngữ tính từ": 我很好
Câu "vị ngữ chủ vị":我身体很好
Câu "vị ngữ danh từ":今天星期三
Cách biểu đạt thời gian (2)
Danh từ:前
Phó từ chỉ mức độ:太
Liên động từ: 去 + 地方 + 做什么 --> 我去商店买衣服
NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK1
Động từ năng nguyện: 想 (3)
Lượng từ: 个,口
Cách biểu đạt số tiền
了 biểu đạt quá khứ (2)
Danh từ:后
Phó từ 都
Trợ từ ngữ khí: 啊 (2)
Câu 是。。。的
NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK2
Cụm từ rút gọn 的
一下 + động từ
:
我
看一下
这本书 /Wǒ
kàn yīxià
zhè běn shū/
Tôi
xem
cuốn sách này
1 chút
-
Phó từ ngữ khí 真
:你
真
好 /Nǐ
zhēn
hǎo/: Bạn
thật
tốt
-
Phó từ ngữ khí 还 + tính từ (1):
--> Biểu đạt ý tứ miễn cưỡng, dịch nghĩa là "cũng"
饭好吃吗?还可以 /Fàn hào chī ma? Hái kěyǐ/:
Cơm ngon không? Cũng được
-
Phó từ mức độ 有点儿 + tính từ/động từ:
你买的衣服真便宜,我买的
有点儿贵。
/Nǐ mǎi de yīfú zhēn piányí, wǒ mǎi de yǒudiǎnr guì/
Quần áo bạn mua thì rẻ lắm, còn quần áo của tôi thì hơi đắt.
-
Phó từ 就 + động từ (1) --> liên kết ý, đưa ra kết luận
你喜欢,就买吧。 Bạn thích, vậy thì mua đi
Phó từ 再
:这件衣服很贵,你再买吧: Bộ y phục này đắt quá, bạn mua lại đi
Động từ trùng điệ
p:看看 = 看一下、学习学习
NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK2
Trợ động từ 要 --> biểu đạt nguyện vọng
Trợ động từ 可能 --> biểu đạt khả năng
Biểu đạt số lượng của 几 và 多
Câu so sánh hơn:比
Kết cấu "cụm động từ làm định ngữ" --> 爱吃的鱼
NGỮ PHÁP CẦN NẮM HSK3
- Khi nào dùng 还是 và 或者
- Cấu trúc biểu đạt sự tồn tại ngoài 在 và 有:
--> cụm từ phương hướng - động từ + 着 - danh từ
--> 桌子上 - 放着 - 一个杯子
- Cấu trúc 又....又
/vừa...vừa/
Ngữ pháp cần nắm HSK2
Câu phản vấn: 是不是
Đại từ 每
Đại từ nghi vấn: 多 + tính từ
So sánh nhất: 最
Câu 是。。。的 --> biểu đạt quá khứ, đã biết sự việc đã xảy ra
Câu 已经。。。了 --> đã ... rồi
Trợ từ động thái 过 --> Kinh nghiệm đã trải, sự việc đã qua và không còn tiếp diễn đến hiện tại
Cụm 的时候:khi/ vào lúc
Đại từ nghi vấn 怎么
Lượng từ trùng điệp --> 个个 = 每一个
Câu quan hệ: 因为。。。所以 --> Bởi vì..cho nên
Câu quan hệ: 虽然。。。但是 ---> Tuy nhiên ...nhưng mà
Giới từ 从 ---> 从....到
Biểu đạt thứ tự: 第 + SỐ + LƯỢNG TỪ + DANH TỪ
---> 第一本书
Ngữ pháp cần nắm HSK2
Phó từ ngữ khí 还 (2)
--> biểu đạt sự tiếp diễn của hành động, dịch nghĩa là "vẫn"
-
Cụm từ thời gian + 就 (2)
--> Đi cùng cụm từ chỉ thời gian, biểu đạt sự việc hoàn thành sớm hơn mong đợi
-
Động từ 离:
chỉ khoảng cách.
Ví dụ: A 离 B 远:A cách B xa
-
Dùng cụm 别。。了 hoặc 不要。。 了
--> Biểu đạt sự cấm chỉ
Ngữ pháp cần nắm HSK2
Lượng từ trùng điệp = 每一 + lượng từ
--> nghĩa là "mỗi"
-
Động từ trùng điệp = động từ + 一下
-
Câu nghi vấn "。。。好吗?"
--> Dùng để hỏi ý kiến, cách nhìn, dịch nghĩa là "...., được không?"
Câu kiêm ngữ 请,让,叫
--> Loại câu tân ngữ vừa kiêm chủ ngữ của vế câu thứ hai.
-
Biểu đạt tương lai gần: 快、快要,要,就要。。。了
-
都。。。了 = 已经