Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
UNG THƯ VÚ - Coggle Diagram
UNG THƯ VÚ
Tiên lượng
-
-
sự hiện diện của các thụ thể hormon estrogen, progesteron
-
lâm sàng: pha tiến triển
-
-
-
PEV3:
khối u với các dấu hiệu viêm, 2/3 vú (UTBM Vú thể viêm tấy)
Phân loại
T
-
-
-
-
-
-
T4: khối u với mọi kích thước lan tràn trực tiếp đến da, thành ngực
N
-
-
N1: Di căn vào hạch nách cùng bên, hạch còn di động được
N2: Di căn hạch nách cùng bên, hạch không di động hoặc tạo thành đám
-
-
Đại cương
-
tuổi: tăng rất nhanh kể từ tuổi 40, trung bình 50-60
yếu tố nguy cơ
tiền sử gia đình: có mẹ hoặc chị bị ung thư vú, đặc biệt là bị trc thời mãn kinh
-
-
tiền sử ung thư các tuyến khác: ung thư nội mạc, buồng trứng và ruột
Điều trị
Tại chỗ
-
Xạ trị
-
-
trên vùng hạch
hạch nách, chuỗi hạch vú trong, chuỗi hạch thượng đòn
Di căn xa
Hóa trị
-
-
endoxan, 5FU, MTX và Anthracyclines
-
Chẩn đoán
Lâm sàng
sờ
thấy khối u ở vú, hạch nách
nhìn
-
dấu hiệu da cam, vết loét trợt
-
-
Cận lâm sàng
Chụp Xquang vú
-
-
các điểm canxi hóa nhỏ, không đều, tập trung thành đám
-
Siêu âm
-
tổn thương ko đồng nhất, giới hạn mờ
-
-