Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
VÔ KINH - Coggle Diagram
VÔ KINH
Định nghĩa
-
-
-
-
vô kinh sinh lý: xảy ra trong khi có thai, cho con bú
vô kinh bệnh lý: TH còn lại, bao gồm cả bế kinh
Vô kinh thứ phát
-
Tuyến yên
hội chứng Sheehan
khi có thai, V tăng 1,5 lần
khi đẻ, giảm thể tích nhanh
-
-
-
-
-
Thuốc tránh thai
do vùng dưới đồi, tuyến yên bị ức chế lâu ngày
cho hđ buồng trứng thay thế, vòng kinh nhân tạo
-
-
Vô kinh nguyên phát
-
lâm sàng
vô kinh+ tính chất sinh dục bình thường, ko có đau bụng bế kinh
-
-
-
Chẩn đoán NN
-
-
hội chứng Turner
-
buồng trứng teo, ko phát triển
trí tuệ chậm phát triển, kém thông minh
nội tiết thay tế, estrogen
do bất thường sinh dục
-
dính buồng TC do lao, mắc từ hôi nhỏ
không có âm đạo, màng trinh không thủng
-