Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Cách Phát Âm /ei and /ai/ - Coggle Diagram
Cách Phát Âm /ei and /ai/
Âm/ai/
. Cách phát âm /aɪ/
Bắt đầu từ âm /a/, sau đó di chuyển về phía âm /ɪ/.
Khi bắt đầu, miệng mở hình ovan, lưỡi hạ thấp chạm hàm răng dưới.
Sau đó, môi dần kéo sang 2 bên về phía tai, hàm dưới nâng lên 1 chút.
Kết thúc âm, môi mở hờ.
cách nhận biết
Dấu hiệu 1. "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng “i + phụ âm + e”
Ví dụ:
bike /baɪk/ (n): xe đạp
Dấu hiệu 2. "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp
Ví dụ:
either /ˈaɪðə(r)/ (adv): một trong hai
neither /ˈnaɪðə(r)/ (adv): không cái nào
height /haɪt/ (n): chiều cao
Dấu hiệu 3. "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết
Ví dụ:
die /daɪ/ (v): chết
Dấu hiệu 4. "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có “ui + phụ âm + e”
Ví dụ:
quite /kwaɪt/ (adv): khá, tương đối
Âm /ai/
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ai
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ay
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ei”
cach phat am e trong tieng anh huong dan kem vi du va bai tap
Trong giao tiếp, khả năng phát âm đúng giúp người nói truyền đạt ý tưởng và thông tin một cách rõ ràng hơn. Bài viết này hướng dẫn người học cách phát âm /eɪ/ trong tiếng Anh một chính xác thông qua cách đặt khẩu hình miệng, các dấu hiệu nhận biết về mặt chính tả và các ví dụ.
Key takeaways:
Âm /eɪ/ là nguyên âm đôi đóng (closing dipthong) gồm hai nguyên âm /e/ và /ɪ/.
Khi phát âm âm /eɪ/, người học lần lượt mở rộng miệng theo chiều ngang, hạ hàm dưới và phần sau của lưỡi để phát âm /e/; sau đó hạ đầu lưỡi để phát âm /ɪ/.
Âm /ei/ thường được phát âm ở những từ có cấu trúc chính tả: “ai”, “ay”, “ei”, “ey”, “a_e”.
Trường hợp phát âm /eɪ/ khác: một số từ có chứa “ea”, “et”.
Trường hợp không phát âm /eɪ/: naive, quay, ceiling, key, have,…
Cách phát âm /eɪ/
Theo Roach (1998), /eɪ/ là một nguyên âm đôi (dipthong) được tạo thành từ âm /e/ và /ɪ/. Cụ thể, âm /eɪ/ thuộc nhóm nguyên âm đôi đóng (closing dipthong), nghĩa là khi phát âm /eɪ/, người nói chuyển từ một nguyên âm có tính mở hơn là /e/ sang một nguyên âm có tính đóng hơn là /ɪ/.
Âm /ei/ được phát âm tương tự như ký tự “A” trong bảng chữ cái. Để phát âm âm /eɪ/ một cách chính xác, người học cần chú ý các bước sau (Marks, 2007):
Bước 1: Phát âm /e/: Mở rộng khẩu hình miệng theo chiều ngang, đồng thời hạ nhẹ hàm dưới và phần sau của lưỡi để phát âm /e/.
Bước 2: Phát âm /ɪ/: Từ khẩu hình miệng của âm /e/, nâng phần đầu lưỡi để chuyển thành âm /ɪ/.
*
Lưu ý: đối với các nguyên âm đôi, âm thứ nhất được phát âm dài và mạnh hơn âm thứ hai. Cụ thể, trong âm /eɪ/, âm /e/ được phát âm dài và mạnh hơn âm /ɪ/.
Xem thêm: Bảng phiên âm tiếng Anh IPA kèm Audio
image-alt
Dấu hiệu nhận biết âm /eɪ/
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ai”
Từ vựng
Phiên âm
Phát âm
Ý nghĩa
rain
/reɪn/
Audio icon
cơn mưa, đổ mưa
pain
/peɪn/
Audio icon
đau, làm đau
train
/treɪn/
Audio icon
tàu hỏa, huấn luyện
gain
/ɡeɪn/
Audio icon
đạt được, tăng
praise
/preɪz/
Audio icon
ca ngợi
Đề xuất dành cho bạn
Xem thêm
Understanding Vocab for IELTS Speaking - 2nd Edition
Understanding Vocab for IELTS Speaking - 2nd Edition
Ebook & Sách in
150.000đ - 200.000đ
Understanding English Grammar - Tenses: Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản - Thì Tiếng Anh
Understanding English Grammar - Tenses: Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản - Thì Tiếng Anh
Ebook & Sách in
100.000đ - 240.000đ
Understanding Idioms for IELTS Speaking - Sử dụng Thành ngữ trong bài thi IELTS Speaking
Understanding Idioms for IELTS Speaking - Sử dụng Thành ngữ trong bài thi IELTS Speaking
Ebook & Sách in
200.000đ - 450.000đ
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ay”
Từ vựng
Phiên âm
Phát âm
Ý nghĩa
say
/seɪ/
Audio icon
nói, quyền được nói
play
/pleɪ/
Audio icon
chơi, vở kịch
gray
/ɡreɪ/
Audio icon
màu xám
today
/təˈdeɪ/
Audio icon
hôm nay
essay
/ˈes.eɪ/
Audio icon
bài luận
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ei”
Từ vựng
Phiên âm
Phát âm
Ý nghĩa
eight
/eɪt/
Audio icon
số tám
feign
/feɪn/
Audio icon
giả vờ
vein
/veɪn/
Audio icon
tĩnh mạch, gân lá
weight
/weɪt/
Audio icon
cân nặng
neighbour
/ˈneɪ.bər/
Audio icon
hàng xóm, láng giềng
TOIEC SW
Học thử miễn phí
Đề xuất
Luyện thi TOEIC Speaking & Writing
Khóa học luyện thi TOEIC SW 2 kỹ năng Speaking & Writing từ cơ bản đến nâng cao. Hệ thống kiến thức tiếng Anh bài bản, phương pháp học tập cá nhân hoá chuyên sâu, phương pháp làm bài thi cập nhật liên tục.
Xem chi tiết
/eɪ/ được phát âm trong những từ có chứa “ey”