Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Ôn tập chủ đề 6 công nghệ giống thủy sản - Coggle Diagram
Ôn tập chủ đề 6 công nghệ giống thủy sản
Bài 14 vai trò của giống và ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản.
Vai trò của giống trong nuôi thủy sản.
Giống thủy sản quyết định năng suất nuôi trồng trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc, các giống thủy sản khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau.
Ví dụ: cá rô phi vằn( hình 14.1) có thể cho năng suất gấp 5 lần so với cá rô phi đen.
Giống thủy sản quyết định đến chất lượng sản phẩm nuôi trồng.
Ví dụ: cá tra có tỷ lệ fillet đạt 44% trong khi cá ba sa có tỷ lệ fillet là 36%.
Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản.
Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống thủy sản.
Công nghệ chỉ thị phân tử giúp chọn lọc các cá thể thủy sản dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tình trạng mong muốn như gan tăng trưởng nhanh gan kháng bệnh gan chịu lạnh.
Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống thủy sản.
Trước áp lực về nhu cầu con giống phục vụ cho nuôi thủy sản các kỹ thuật sinh sản nhân tạo đã được ứng dụng để nâng cao chất lượng và số lượng con giống đồng thời giúp người nuôi chủ động mùa vụ.
Ứng dụng công nghệ sinh học trong tạo giống thủy sản.
a) công nghệ tạo con giống đơn tính.
sử dụng hormone giới tính đực.
-công nghệ vi phẫu.
-sử dụng RNAi.
b) công nghệ tạo giống đa bội.
Sử dụng kỹ thuật phổ biến như thay đổi áp suất nhiệt độ tác động vào kì giữa giảm phân 2 của hợp tử có thể thu được cá thể tam bội ( 3n) tác động vào giai đoạn tiền kỷ nguyên phân của hợp tử sẽ thu được cá thể tứ bội ở hình 14.7.
Bài 15 đặc điểm sinh sản và kĩ thuật ươm nuôi cá tôm giống.
Đặc điểm sinh sản.
Đặc điểm sinh sản của cá.
tuổi sinh sản.
-mùa sinh sản.
-phương thức sinh sản.
-điều kiện sinh sản.
-sức sinh sản.
Đặc điểm sinh sản của tôm.
-tuổi sinh sản.
-mùa sinh sản.
-phương thức sinh sản.
-điều kiện sinh sản.
-sức sinh sản.
Kỹ thuật ương, nuôi cá, tôm giống.