Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Lơ xê mi - Coggle Diagram
Lơ xê mi
Chẩn đoán phân biệt
Suy tủy xương
giống: cũng có thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng
khác: diễn biến từ từ, ít rầm rộ, gan lách hạch ko to, xn ko có tb non ác tính, tủy nghèo tế bào
XH giảm tiểu cầu
giống: có xh, có thiếu máu
-
-
-
U lympho
giống: thiếu máu, xuất huyết, hạch to
khác: biểu hiện hạch to, có u là chủ yếu, ko có tb non ác tính
Đa u tủy xương
giống: thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng
Khác: tăng cao gamma globulin, ko có tb non ác tính
-
HC RL sinh tủy
-
diễn biến từ từ, tb non ác tính < 20%
-
-
Chẩn đoán xác định
Lâm sàng
-
hội chứng: thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng. diễn biến nhanh
hội chứng: thâm nhiễm, loét, hoại tử
Cận lâm sàng
Xét nghiệm máu
SL HC thường giảm, thiếu máu bình sắc
-
SL BC tăng, bình thường/giảm
Công thức BC: có nhiều TB non, ác tính, giảm tế bào máu trưởng thành bình thường
XN tủy xương
-
TB non ác tính (+)
-
TB ác tính <20 %+ bất thường NST hoặc gen đặc trưng
t (8,21) hay t(15,17) và inv (16)
-
Điều trị đặc hiệu
Lơ xê mi tủy cấp
-
Củng cố
điều trị sau 1 tháng gđ tấn công,
2đợt, 1 tháng/đợt
hai phác đồ
3+5+7
Epotosid 100mg/m2/TM, ngày 1-5
cytarabin liều cao
3000mg/m2/12h x 2 lần/ngày, ngày lẻ
-
Tái phát và kháng thuốc
thể thường
-
- 3 ngày Daunorubicin 50mg/m2
-
-
-
Lơ xê mi lympho cấp
Tấn công và củng cố
-
-
-
phác đồ khác: GRAAL, phối hợp ức chế tyrosin kinase
Duy trì
phối hợp thuốc liều thấp, xen kẽ
-
1 tháng Cy
cytarabin: 50mg/ TDD, ngày 1-8,18-24
cyclophosphamid: 100mg, uống ngày 1-14