Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KHOA HỌC, TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI - Coggle Diagram
KHOA HỌC
Con người và sức khỏe
Lớp 4
Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng
Nêu được tên, dấu hiệu chính và nguyên nhân của một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng
Thực hiện được một số việc làm để phòng, tránh một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng và vận động mọi người trong gia đình cùng thực hiện
An toàn trong cuộc sống: Phòng tránh đuối nước
Nêu được những việc nên và không nên làm để phòng tránh đuối nước
Thực hành luyện tập kĩ năng phân tích và phán đoán tình huống có nguy cơ dẫn đến đuối nước và thuyết phục, vận động các bạn tránh xa những nguy cơ đó.
Cam kết thực hiện các nguyên tắc an toàn khi bơi hoặc tập bơi
Dinh dưỡng ở người
Chế độ ăn uống cân bằng
Nêu được ở mức độ đơn giản về chế độ ăn uống cân bằng
Nhận xét được bữa ăn có cân bằng, lành mạnh không dựa vào sơ đồ tháp dinh dưỡng của trẻ em và đối chiếu với thực tế bữa ăn trong ngày ở nhà hoặc ở trường
Trình bày được sự cần thiết phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn, ăn nhiều rau, hoa quả và uống đủ nước mỗi ngày
An toàn thực phẩm
− Nêu được tóm tắt thế nào là thực phẩm an toàn và lí do cần phải sử dụng thực phẩm an toàn
− Nhận biết được một số dấu hiệu nhận biết thực phẩm an toàn thông qua vật thật hoặc tranh ảnh, video clip
Các nhóm chất dinh dưỡng có trong
thức ăn và vai trò của chúng đối với cơ thể
Kể được tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn và nêu được vai trò của chúng đối với cơ thể.
Nêu được ví dụ về các thức ăn khác nhau cung cấp cho cơ thể các chất dinh dưỡng và năng lượng ở mức độ khác nhau.
Lớp 5
Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì
Giải thích được sự cần thiết phải giữ vệ sinh cơ thể, đặc biệt là ở tuổi dậy thì
Có ý thức và kĩ năng thực hiện vệ sinh cơ thể, đặc biệt là vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài
Nêu và thực hiện được những việc cần làm để chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì.
An toàn trong cuộc sống: Phòng tránh bị xâm hại
Nói được về cảm giác an toàn và quyền được an toàn, bảo vệ sự toàn vẹn của cá nhân và phản đối mọi sự xâm hại
Lập được danh sách những người đáng tin cậy để được giúp đỡ khi cần
Trình bày được những nguy cơ dẫn đến bị xâm hại tình dục và cách phòng tránh, ứng phó khi có nguy cơ bị xâm hại.
Đưa ra được yêu cầu giúp đỡ khi bản thân hoặc bạn bè có nguy cơ bị xâm hại
Sự sinh sản và phát triển ở người
Sự sinh sản ở người
Nêu được ý nghĩa của sự sinh sản ở người
Phân biệt được đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội của nam và nữ; thể hiện được thái độ và thực hiện tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới
Sử dụng được sơ đồ và một số thuật ngữ (trứng, tinh trùng, sự thụ tinh,...) để trình bày quá trình hình thành cơ thể người.
Các giai đoạn phát triển của cơ thể
người
Phân biệt được một số giai đoạn phát triển chính của con người (tuổi ấu thơ, tuổi dậy thì, tuổi trưởng thành,...).
Lớp 3
Chăm sóc và bảo vệ các cơ quan trong cơ thể
Kế được tên một số thức ăn, đồ uống và hoạt động có lợi cho các cơ quan tiêu hoa, tim mạch, thần kinh.
Thu thập được thông tin về một số chất và hoạt động có hại đối với các cơ quan tiêu hóá, tim mạch, thần kinh (vi dụ: thuốc lá, rượu, ma tuý); nêu được cách phòng trành.
Trinh bày được một số việc cần làm hoặc cần tránh để giữ gin, bảo vệ các cơ quan tiêu hóá, tuân hoàn và thần kinh
Xây dựng và thực hiện được thời gian biểu phù hợp (theo mẫu) để có được thói quen
Nêu được một số vi dụ về mỗi quan hệ với gia đinh hoặc bạn bè có ảnh hường tốt hoặc xâu đến trạng thái cảm xúc (hoặc sức khoẻ tinh thần) của mỗi người.
Một số cơ quan bên trong cơ thể
Chỉ và nói được tên các bộ phận chính của các cơ quan tiêu hoa, tuần hoàn, thần kinh trên sơ đồ, tranh ảnh
Nhân biết được chức năng của các cơ Lâm nêu trên ở múc độ đơn giản ban đầu qua hoat động sống hàng ngày của bản thân (vi du: theo dõi việc ăn, uống và thải bã; phát hiện tim và mạch máu đập; phát hiện khả năng phản ứng của cơ thể như rụt tay lại khi sở vào vật nóng và sự thay đổi cảm xúc, khóc khi bi ngã đau, vui khi được khen, buồn khi các bạn không cho chơi cùng)
Lớp 1
Giữ cho cơ thể khoẻ mạnh và an toàn
Nêu được số bữa cần ăn trong ngày và tên một số thức ăn, đồ uống giúp cho cơ thể - khoẻ mạnh và an toàn qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video; tự nhận xét được thói quen ăn uống của bản thân.
Xác định được các hoạt động vận động và nghỉ ngơi có lợi cho sức khoẻ qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video; liên hệ với những hoạt động hằng ngày của bản thân và đưa ra được hoạt động nào cần dành nhiều thời gian để cơ thể khoẻ mạnh.
Nêu được những việc cần làm để giữ vệ sinh cơ thể và ích lợi của việc làm đó; thực hiện đúng các quy tắc giữ vệ sinh cơ thể; tự đánh giá được việc thực hiện giữ vệ sinh cơ thể.
Nhận biết được vùng riêng tư của cơ thể cần được bảo vệ.
Thực hành nói không và tránh xa người có hành vi động chạm hay đe doạ đến sự an toàn của bản thân.
Thực hành nói với người lớn tin cậy để được giúp đỡ khi cần
Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể
Nêu được tên, chức năng của các giác quan.
Giải thích được ở mức độ đơn giản tại sao cần phải bảo vệ các giác quan.
Xác định được tên, hoạt động các bộ phận bên ngoài của cơ thể, phân biệt được con trai và con gái.
Thực hiện được việc làm để bảo vệ các giác quan trong cuộc sống hằng ngày, đặc biệt biết cách phòng tránh cận thị học đường.
Lớp 2
Chăm sóc, bảo vệ các cơ quan trong cơ thể
Nêu được sư cần thiết và thực hiện được việc hít vào, thở ra đúng cách và tránh xa nơi có khói bụi đề bảo vệ cơ quan hô hấp.
Nêu được sự cần thiết và thực hiện được việc uống đủ nước, không nhịn tiều để phòng tránh bệnh sòi thận.
Nhận biết và thực hiện được đi, đứng, ngồi, mang cặp đúng tư thể để phòng tránh cong vẹo cột sống
Một số cơ quan bên trong cơ thể: vận động, hô hấp, bài tiết nước tiểu
Nhận biết được chức năng của các cơ quan nêu trên ở múc độ đơn giản ban đầu qua hoạt động hằng ngày của bản thân (ví dụ: nhận biết chức năng của xương và cơ qua hoạt động vận động; chức năng của cơ quan hô hấp qua hoạt động thờ ra và hít vào; chức năng của cơ quan bài tiết qua việc thải ra nước tiểu).
Đưa ra được dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể mỗi người nêu một trong các cơ quan trên không hoạt động
Chi và nói được tên các bộ phận chính của các cơ quan vân động, hô hấp và bài tiết nước tiều trên sơ đồ, tranh ảnh.
Sinh vật và môi trường
Lớp 4
Vai trò của thực vật có trong chuỗi thức ăn
Trình bày được vai trò quan trọng của thực vật đối với việc cung cấp thức ăn cho con người và động vật.
Thực hiện được một số việc làm giữ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên và vận động gia đình cùng thực hiện.
Chuỗi thức ăn
Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn.
Sử dụng được sơ đồ đơn giản để mô tả sinh vật này là thức ăn của sinh vật khác trong tự nhiên
Trình bày được mối liên hệ giữa các sinh vật trong tự nhiên thông qua chuỗi thức ăn
Lớp 5
Vai trò của môi trường đối với sinh vật nói chung và con người nói riêng
Trình bày được các chức năng cơ bản của môi trường đối với sinh vật nói chung và con người nói riêng:
Nơi chứa đựng các chất thải do con người và sinh vật tạo ra trong quá trình sống.
Bảo vệ con người và sinh vật khỏi những tác động từ bên ngoài
Cung cấp chỗ ở, thức ăn và những nhu cầu sống thiết yếu khác.
Tác động của con người đến môi trường
Thu thập được một số thông tin, bằng chứng cho thấy con người có những tác động tiêu cực và những tác động tích cực đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên
Thực hiện được một số việc làm thiết thực, phù hợp để góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
Xây dựng được nội dung và sử dụng cách trình bày phù hợp như dùng hình ảnh, sơ đồ,... để vận động mọi người cùng sống hoà hợp với thiên nhiên, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học ở địa phương.
Chất
Lớp 4
Nước
Tính chất, vai trò của nước, vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện ra một số tính chất và sự chuyển thể của nước.
Nêu được một số tính chất của nước (không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định; chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía; thấm qua một số vật và hoà tan một số chất).
Vận dụng được tính chất của nước trong một số trường hợp đơn giản
Vẽ sơ đồ và sử dụng được các thuật ngữ: bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng chảy để mô tả sự chuyển thể của nước.
Vẽ được sơ đồ và ghi chú được “Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên”.
Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: ứng dụng một số tính chất của nước; vai trò của nước trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt.
Ô nhiễm và bảo vệ môi trường nước
Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: nguyên nhân gây ra ô nhiễm nguồn nước; sự cần thiết phải bảo vệ nguồn nước và phải sử dụng tiết kiệm nước.
Làm sạch nước; nguồn nước sinh hoạt
Trình bày được một số cách làm sạch nước; liên hệ thực tế về cách làm sạch nước ở gia đình và địa phương.
Thực hiện được và vận động những người xung quanh cùng bảo vệ nguồn nước và sử dụng nước tiết kiệm.
Không khí
Tính chất; thành phần; vai trò; sự chuyển động của không khí
Kể được tên thành phần chính của không khí: nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), khí cacbonic (carbon dioxide).
Quan sát và (hoặc) làm thí nghiệm để:
Nhận biết được sự có mặt của không khí
Xác định được một số tính chất của không khí.
Nhận biết được trong không khí có hơi nước, bụi,...
Giải thích được vai trò của không khí đối với sự cháy.
Nhận biết được không khí chuyển động gây ra gió và nguyên nhân làm không khí chuyển động (khối không khí nóng bốc lên cao, khối không khí lạnh tới thay thế).
Nhận xét, so sánh được mức độ mạnh của gió qua quan sát thực tế hoặc tranh ảnh, video clip; nêu và thực hiện được một số việc cần làm để phòng tránh bão.
Trình bày được vai trò và ứng dụng tính chất của không khí đối với sự sống.
Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không khí
Giải thích được nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí; sự cần thiết phải bảo vệ bầu không khí trong lành.
Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu không khí trong lành và vận động những người xung quanh cùng thực hiện.
Lớp 5
Hỗn hợp và dung dịch
Phân biệt được hỗn hợp và dung dịch từ các ví dụ đã cho.
Thực hành tách muối hoặc đường ra khỏi dung dịch muối hoặc đường.
Sự biến đổi của chất
Sự biến đổi trạng thái
Nêu được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí
Trình bày được ví dụ về biến đổi trạng thái của chất.
Sự biến đổi hoá học
Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về biến đổi hoá
học (ví dụ: đinh bị gỉ, giấy cháy, than cháy,...)
Đất
Vai trò của đất
Trình bày được vai trò của đất đối với cây trồng
Vấn đề ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất
Nêu được nguyên nhân, tác hại của ô nhiễm, xói mòn đất và biện pháp chống ô nhiễm, xói mòn đất.
Đề xuất, thực hiện được việc làm giúp bảo vệ môi trường đất và vận động những người xung quanh cùng thực hiện.
Thành phần của đất
Nêu được một số thành phần của đất.
Thực vật và động vật
Lớp 4
Ứng dụng thực tiễn về nhu cầu sống của thực vật , động vật trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi
Vận dụng được kiến thức về nhu cầu sống của thực vật và động vật để đề xuất việc làm cụ thể trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi, giải thích được tại sao cần phải làm công việc đó.
Thực hiện được việc làm phù hợp để chăm sóc cây trồng (ví dụ: tưới nước, bón phân,...) và (hoặc) vật nuôi ở nhà.
Nhu cầu sống của thực vật và động vật
Nhu cầu ánh sáng, không khí, nước, nhiệt độ, chất khoáng đối với thực vật
Nhận biết được các yếu tố cần cho sự sống và phát triển của thực vật ( ánh sáng, không khí, nước, chất khoáng và nhiệt độ) thông qua thí nghiệm hoặc quan sát tranh ảnh, video clip.
Trình bày được thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng cần cho sự sống
Vẽ được sơ đồ đơn giản (hoặc điền vào sơ đồ cho trước) về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường.
Nhu cầu ánh sáng, không khí, nước,
nhiệt độ, thức ăn đối với động vật
Đưa ra được dẫn chứng cho thấy động vật cần ánh sáng, không khí, nước, nhiệt độ và thức ăn để sống và phát triển.
Trình bày được động vật không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng, phải sử dụng các chất dinh dưỡng của thực vật và động vật khác để sống và phát triển.
Vẽ được sơ đồ đơn giản (hoặc điền vào sơ đồ cho trước) về sự trao đổi khí, nước, thức ăn của động vật với môi trường.
Lớp 5
Sự sinh sản ở thực vật và động vật
Sự sinh sản của thực vật có hoa
Đặt được câu hỏi về sự sinh sản của thực vật có hoa
Dựa trên sơ đồ nêu được vai trò của nhị và nhuỵ trong quá trình thụ phấn, thụ tinh, tạo hạt và quả.
Vẽ sơ đồ (hoặc sử dụng sơ đồ đã cho), ghi chú được tên các bộ phận của hoa và các bộ phận của hạt
Nêu được ví dụ về cây con mọc ra từ thân, rễ, lá của một số thực vật có hoa.
Xác định được cơ quan sinh sản của thực vật có hoa; phân biệt được hoa đơn tính và hoa lưỡng tính
Thực hành: Trồng cây bằng hạt và trồng cây bằng thân (hoặc lá, rễ)
Sự sinh sản của động vật
Đặt được câu hỏi về sự sinh sản của động vật.
Nêu được tên một số động vật đẻ trứng, đẻ con và các hình thức sinh sản của chúng qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video.
Sự lớn lên và phát triển của thực vật và động vật
Sử dụng sơ đồ đã cho, ghi chú được tên một số giai đoạn phát triển chính của cây con mọc lên từ hạt và cây con mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ; trình bày được sự lớn lên của cây con.
Sử dụng sơ đồ đã cho, ghi chú được vòng đời của một số động vật đẻ trứng và đẻ con; trình bày được sự lớn lên của con non nở ra từ trứng và con non được sinh ra từ thú mẹ.
Năng lượng
Lớp 5
Năng lượng điện
Mạch điện đơn giản
Mô tả được cấu tạo và hoạt động của mạch điện thắp sáng gồm: nguồn điện, công tắc và bóng đèn.
Vật dẫn điện và vật cách điện
Giải thích được lí do sử dụng vật dẫn điện, vật cách điện trong một số đồ vật, tình huống thường gặp
Đề xuất được cách làm thí nghiệm để xác định vật dẫn điện, vật cách điện
Sử dụng năng lượng điện
Nêu được một số quy tắc cơ bản về an toàn điện và tuân thủ các quy tắc an
toàn điện trong tình huống thường gặp.
Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng điện ở
trường và ở nhà.
Đề xuất và trình bày được những việc cần làm để sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng điện một cách đơn giản, dễ nhớ ( như dùng hình ảnh, sơ đồ,..) để vận động gia đình và cộng đồng cùng thực hiện.
Năng lượng chất đốt
Một số nguồn năng lượng chất đốt
Nêu được một số nguồn năng lượng chất đốt và vai trò của chúng trong đời sống và sản xuất
Sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng chất đốt
Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng chất đốt.
Trình bày được biện pháp phòng chống cháy, nổ, ô nhiễm khi sử dụng năng lượng chất đốt.
Vai trò của năng lượng
Trình bày được một số nguồn năng lượng thông dụng và việc sử dụng chúng trong cuộc sống hằng ngày.
Năng lượng mặt trời, gió và nước chảy
Sử dụng năng lượng mặt trời
Kể được tên một số phương tiện, máy móc và hoạt động của con người sử dụng năng lượng mặt trời, gió và nước chảy
Sử dụng năng lượng gió
Thu thập, xử lí thông tin và trình bày được (bằng những hình thức khác nhau) về việc khai thác, sử dụng các dạng năng lượng nêu trên
Sử dụng năng lượng nước chảy
Lớp 4
Âm thanh
Âm thanh; nguồn âm; sự lan truyền âm thanh
Lấy được ví dụ thực tế hoặc làm thí nghiệm để minh hoạ các vật phát ra âm thanh đều rung động
Nêu được dẫn chứng về âm thanh có thể truyền qua chất khí, chất lỏng, chất rắn
Vai trò, ứng dụng của âm thanh trong
đời sống
So sánh được độ to của âm thanh khi lại gần hoặc ra xa nguồn âm.
Trình bày được ích lợi của âm thanh trong cuộc sống
Thu thập, so sánh và trình bày được ở mức độ đơn giản thông tin về một số nhạc cụ thường gặp (một số bộ phận chính, cách làm phát ra âm thanh).
Chống ô nhiễm tiếng ồn
Trình bày được tác hại của tiếng ồn và một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
− Thực hiện các quy định giữ trật tự nơi công cộng; biết cách phòng chống ô nhiễm tiếng ồn trong cuộc sống.
Ánh sáng
Nguồn sáng; sự truyền ánh sáng
Nêu được ví dụ về các vật phát sáng và các vật được chiếu sáng.
Nêu được cách làm và thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu về sự truyền thẳng của ánh sáng; về vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản ánh sáng.
Vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản
ánh sáng
Vận dụng được kiến thức về tính chất cho ánh sáng truyền qua hay không cho ánh sáng truyền qua của các vật để giải thích được một số hiện tượng tự nhiên và ứng dụng thực tế.
Thực hiện được thí nghiệm để tìm hiểu nguyên nhân có bóng của vật và sự thay đổi của bóng khi vị trí của vật hoặc của nguồn sáng thay đổi
Vận dụng được trong thực tế, ở mức độ đơn giản kiến thức về bóng của vật
Vai trò, ứng dụng của ánh sáng trong
đời sống
− Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự sống; liên hệ được với thực tế
Ánh sáng và bảo vệ mắt
Biết tránh ánh sáng quá mạnh vào mắt, khôgn đọc, viết dưới ánh sáng quá yếu, thực hiện được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị.
Nhiệt
Nhiệt độ; sự truyền nhiệt
Trình bày được vật nóng hơn thì có nhiệt độ cao hơn, vật lạnh hơn thì có nhiệt độ thấp hơn.
Vận dụng được kiến thức nhiệt truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn để giải thích, đưa ra cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong tình huống đơn giản.
Sử dụng được nhiệt kế để xác định nhiệt độ cơ thể, nhiệt độ không khí.
Các vật dẫn nhiệt tốt và dẫn nhiệt kém; ứng dụng trong đời sống
Đề xuất được cách làm thí nghiệm để tìm hiểu tính dẫn nhiệt của vật (dẫn nhiệt tốt hay dẫn nhiệt kém).
Vận dụng được kiến thức về vật dẫn nhiệt tốt hoặc kém để giải thích một số hiện tượng tự nhiên; để giải quyết một số vấn đề đơn giản trong cuộc sống.
Nấm và vi khuẩn
Lớp 4
Nấm có lợi
Nấm ăn
− Nêu được tên và một số đặc điểm (hình dạng, màu sắc) của nấm được dùng làm thức ăn qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video.
Có ý thức không ăn nấm lạ để phòng tránh ngộ độc.
Vẽ được sơ đồ (hoặc sử dụng sơ đồ đã cho) và ghi chú được tên các bộ phận của nấm
Nấm sử dụng trong chế biến thực phẩm
Khám phá được ích lợi của một số nấm men trong chế biến thực phẩm (ví dụ: làm bánh mì,...) thông qua thí nghiệm thực hành hoặc quan sát tranh ảnh, video
Nấm có hại
Vận dụng được kiến thức về nguyên nhân gây hỏng thực phẩm, nêu được một số cách bảo quản thực phẩm (làm lạnh, sấy khô, ướp muối,...).
Nhận biết được tác hại của một số nấm mốc gây hỏng thực phẩm thông qua thí nghiệm hoặc quan sát tranh ảnh, video.
Nấm
Nhận ra được nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và nơi sống rất khác nhau qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video
Lớp 5
Vi khuẩn
Nhận ra được vi khuẩn có kích thước nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường; chúng sống ở khắp nơi trong đất, nước, sinh vật khác,... qua quan sát tranh ảnh, video.
Vi khuẩn có lợi
Trình bày được một đến hai ví dụ về việc sử dụng vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm
Vi khuẩn có hại
Kể được tên một đến hai bệnh ở người do vi khuẩn gây ra; nêu được nguyên nhân gây bệnh và cách phòng tránh.
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Lớp 3
Các bộ phận của thực vật, động vật và chức năng của các bộ phận đó
Trình bày được chức năng của các bộ phần đô (sử dụng sơ đô, tranh ảnh).
So sánh (hỉnh đang, kích thước, màu sắc) rễ, thần, lá, hoa, quả của các thực vật khác nhau; phần loại được thực vật dựa trên một số tiêu chí (vi dụ: đặc điểm của thân, rễ,
Vẽ hoặc sử dụng sơ đồ sẵn cô để chi vị trí và nói (hoặc việt) được tên một số bộ phận của thực vật và động vật.
So sánh được đặc điểm cầu tạo của một số động vật khác nhau; phân loại được động vật dựa trên một số tiêu chi (vi dụ: đặc điểm cơ quan đi chuyển....).
Sử dụng hợp lý thực vật và động vật
Liên hệ thực tê, nhận xét về cách sử dụng thực vật và động vật của gia đình và công đồng địa phương.
Lựa chọn và để xuất cách sử dụng thực vật và động vật hợp lí. Chia sẽ với những người xung quanh để cùng thực hiện
Nêu được vi du về việc sử dụng thực vật và động vật trong đời sống hằng ngày.
Lớp 2
Môi trường sống của động vật và thực vật
Phân loại được thực vật, động vật theo môi trường sống
Nêu được tên và nơi sống của một số thực vật, động vật xung quanh.
Tim hiểu, điều tra một số thực vật và động vật có ở xung quanh và mô tà được môi trường sống của chúng.
Đặt và trả lời được câu hỏi về nơi sống của thực vật và động vật thông qua quan sát thực tế, tranh ảnh và (hoặc) video.
Bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật
Giải thích được ở mức độ đơn giản sự cần thiết phải bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật.
Nêu được những việc có thể làm để bảo vệ, hạn chế sự thay đổi môi trường sống của thực vật, động vật và chia sẽ với những người xung quanh cùng thực hiện.
Thu thập được thông tin về một số việc làm của con người có thể làm thay đổi môi trường sống của thực vật, động vật.
Lớp 1
Thực vật và động vật xung quanh
Về hoặc sử dụng được sơ đô có sản để chỉ và nói (hoặc viết) được tên các bộ phân bên ngoài của một số cây và con vật.
Phân biệt được một số cây theo nhu câu sử dụng của con người (cây bông mất, cây ăn quả, cây hoa...).
Nêu tên và đặt được câu hỏi để tìm hiều về một số đặc điểm bên ngoài nỗi bật của cây và con vật thường gặp.
Phần biệt được một số con vật theo ích lợi hoặc tác hại của chúng đổi với con người.
Chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi
Làm được một số việc phù hợp để chăm sóc, bảo vệ cây trông ở trường hoặc ở nhà và đối xử tốt với vật nuôi.
Có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số cây, con vật và chia sẽ với những người xung quanh cùng thực hiện.
Nêu được việc làm phủ hợp để chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi.
Trường học
Lớp 2
Một số sự kiện thường được tổ chức ở trường học
Nêu được tên, một số hoạt động và ý nghĩa của một đến hai sự kiện thường được tổ chức ở trường
Nhận xét được sự tham gia của học sinh trong những sự kiện đó và chia sẻ cảm nhận của bản thân.
An toàn khi tham gia một số hoạt động ở trường và giữ gìn trường học
Xác định được một số tình huống nguy hiểm, rủi ro có thể xảy ra trong khi tham gia những hoạt động ở trường và cách phòng tránh
Thực hiện được việc giữ gìn vệ sinh khi tham gia một số hoạt động ở trường
Lớp 3
Truyền thống của nhà trường
Giới thiệu được một cách đơn giản về truyền thống nhà trường
Bày tỏ được tình cảm hoặc mong ước của bản thân đối với nhà trường
Đặt được một số câu hỏi để tìm hiểu về truyền thống nhà trường
Giữ an toàn vệ sinh ở trường hoặc khu vực xung quanh trường
Thực hành khảo sát về sự an toàn trong khuôn viên nhà trường hoặc khu vực xung quanh trường theo nhóm
Có ý thức giữ gìn và làm được một số việc phù hợp để giữ vệ sinh trường học và khu vực xung quanh trường
Hoạt động kết nối với xã hội của trường học
Nhận xét được về sự tham gia của học sinh trong các hoạt động đó.
Nêu được tên và ý nghĩa một đến hai hoạt động kết nối với xã hội của trường học và mô tả được hoạt động đó
Lớp 1
Hoạt động chính của học sinh ở lớp học và trường học
Kể được tên các hoạt động chính trong lớp học và trường học, nêu được cảm nhận của bản thân khi tham gia các hoạt động đó
Các thành viên và nhiệm vụ của một số thành viên trong lớp học, trường học
Xác định được các thành viên trong lớp học, trường học và nhiệm vụ của một số thành viên.
Thể hiện được tình cảm và cách ứng xử phù hợp với bạn bè, giáo viên và các thành viên khác trong nhà trường
An toàn khi vui chơi ở trường và giữ lớp học sạch đẹp
Nói được về hoạt động vui chơi trong giờ nghỉ, biết lựa chọn và chơi những trò chơi an toàn
Làm được những việc phù hợp để giữ lớp học sạch đẹp
Cơ sở vật chất của lớp học và trường học
Xác định được vị trí của lớp học, các phòng chức năng, một số khu vực khác của nhà trường như sân chơi, bãi tập, khu vệ sinh,...
Kể được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học
Nói được tên trường, địa chỉ của trường, tên lớp học
Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng cẩn thận, đúng cách các đồ dùng, thiết bị của lớp học và trường học.
Cộng đồng địa phương
Lớp 1
Quang cảnh làng xóm, đường phố
Giới thiệu được một cách đơn giản về quang cảnh làng xóm, đường phố qua quan sát thực tế cuộc sống hàng ngày và tranh ảnh hoặc video
Bày to được sự gắn bó, tình cảm của bản thân với làng xóm hoặc khu phố của mình
Một số hoạt động của người dân trong cộng đồng
Nêu được một số công việc của người dân trong cộng đồng và đóng góp của công việc đó cho xã hội qua quan sát cuộc sống hàng ngày và tranh ảnh hoặc video
Nhận biết được bất kì công việc nào đem lại lợi ích cho cộng đồng đều đáng quý
Nêu được một số việc học sinh có thể làm để đóng góp cho cộng đồng địa phương
Giới thiệu được tên, thời gian diễn ra một lễ hội truyền thống có sự tham gia của học sinh, gia đình và người dân ở cộng đồng
Kể được một số công việc của các thành viên trong gia đình và người dân cho lễ hội đó
Nêu được cảm xúc khi tham gia lễ hội đó
An toàn trên đường
Nhận biết được một số tình huống nguy hiểm, các rủi ro có thể xảy ra trên đường và nêu được cách phòng tránh thông qua quan sát thực tế cuộc sống hàng ngày và tranh ảnh hoặc video
Nêu được tên và ý nghĩa của một số biến báo và đèn hiệu giao thông
Thực hành đi bộ qua đường theo sơ đồ; đoạn đường không có đèn tín hiệu giao thông; đoạn đường có đèn tín hiệu giao thông
Lớp 2
Hành động mua bán hàng hóa
Kể được tên một số hàng hóa cần thiết cho cuộc sống hàng ngày
Nêu được cách mua, bán hàng hóa trong cửa hàng, chợ, siêu thị hoặc trung tâm thương mại
Nêu được lí do vì sao phải lựa chọn hàng hóa trước khi mua
Thực hành (theo tình huống giả định) lựa chọn hàng hóa phù hợp về giá cả và chất lượng
Hoạt động giao thông
Kể được tên các loại đường giao thông
Nêu được một số phương tiện giao thông và tiện ích của chúng
Phân biệt được một số loại biển báo giao thông qua hình ảnh
Giải thích được sự cần thiết phải tuân theo quy định của các biển báo giao thông
Nêu được quy định khi đi trên một số phương tiện giao thông và chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện
Lớp 3
Một số hoạt động sản xuất
Kể được tên, sản phẩm và lợi ích của một số hoạt động sản xuất ở địa phương
Trình bày, giới thiệu được một trong số các sản phẩm của địa phương, dựa trên các thông tin, tranh ảnh, vật thật,... sưu tầm được
Viết, vẽ hoặc sử dụng tranh ảnh, video,... để chia sẻ với những người xung quanh về sự cần thiết phải tiêu dùng tiết kiệm, bảo vệ môi trường
Di tích văn hóa, lịch sử và cảnh quan thiên nhiên
Giới thiệu được một di tích lịch sử, văn hóa hoặc cảnh quan thiên nhiên ở địa phương
Thể hiện sự tôn trọng và có ý thức giữ vệ sinh khi đi tham quan di tích văn hóa, lịch sử hoặc cảnh quan thiên nhiên
Trái Đất và bầu trời
Lớp 2
Các mùa trong năm
Nêu được tên và một số đặc điểm của các mùa trong năm
Lựa chọn được trang phục theo mùa để giữ cơ thể khoẻ mạnh
Một số thiên tai thường gặp
Đưa ra được một số ví dụ về thiệt hại tính mạng con người và tài sản do thiên tai gây ra
Nêu và luyện tập được một số cách ứng phó, giảm nhẹ rủi ro thiên tai thường xảy ra ở địa phương
Nêu được một số rủi ro dẫn đến các thiệt hại về tính mạng con người và tài sản do thiên tai gây ra
Chia sẻ với những người xung quanh và cùng thực hiện phòng tránh rủi ro thiên tai
Nhận biết và mô tả được một số hiện tượng thiên tai ở mức độ đơn giản
Lớp 3
Một số đặc điểm của Trái Đất
Nêu được một số dạng địa hình của Trái Đất: đồng bằng, đồi, núi, cao nguyên, sông, hồ, biển, đại dương dựa vào tranh ảnh và video
Tìm và nói được tên các châu lục và các đại dương trên quả địa cầu. Chỉ được vị trí của Việt Nam trên quả địa cầu
Chỉ được cực Bắc, cực Nam, đường Xích đạo, bán cầu Bắc, bán cầu Nam và các đới khí hậu trên quả địa cầu.
Xác định được nơi học sinh đang sống thuộc dạng địa hình nào.
Nhận biết ban đầu về hình dạng Trái Đất qua quả địa cầu
Trình bày được một vài hoạt động tiêu biểu của con người ở từng đới khí hậu dựa vào tranh ảnh và video
Trái Đất trong hệ Mặt Trời
Chỉ và trình bày được chiều chuyển động của Trái Đất quanh mình nó và quanh Mặt Trời trên sơ đồ và mô hình
Giải thích được ở mức độ đơn giản hiện tượng ngày và đêm qua sử dụng mô hình hoặc video
Chỉ và nói được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời trên sơ đồ, tranh ảnh
Phương hướng
Kể được bốn phương chính trong không gian theo quy ước
Thực hành xác định được các phương chính dựa trên phương Mặt Trời mọc, lặn hoặc sử dụng la bàn
Lớp 1
Bầu trời ban ngày, ban đêm
So sánh được ở mức độ đơn giản bầu trời ban ngày và ban đêm; bầu trời ban đêm vào các ngày khác nhau
Nêu được ví dụ về vai trò của Mặt Trời đối với Trái Đất
Mô tả được bầu trời ban ngày và ban đêm qua quan sát thực tế, tranh ảnh hoặc video
Có ý thức bảo vệ mắt, không nhìn trực tiếp vào Mặt Trời và chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện
Thời tiết
Nêu được sự cần thiết phải theo dõi dự báo thời tiết hằng ngày
Thực hiện được việc sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết: nắng, mưa, nóng, lạnh để giữ cho cơ thể khoẻ mạnh
Mô tả được một số hiện tượng thời tiết: nắng, mưa, nóng, lạnh,... ở mức độ đơn giản
Gia đình
Lớp 1
Thành viên và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình
Giới thiệu được bản thân và các thành viên trong gia đình
Nêu được ví dụ về bản thân và các thành viên trong gia đình làm công việc nhà và chia sẻ thời gian nghỉ ngơi, vui chơi cùng nhau
Thể hiện được tình cảm và cách ứng xử phù hợp với các thành viên trong gia đình
Nhà ở, đồ dùng trong nhà, sử dụng an toàn một số đồ dùng trong nhà
Nêu được địa chỉ nơi gia đình đang ở
Nêu được một số đặc điểm của ngôi nhà hoặc căn hộ nơi gia đình đang ở, các phòng trong ngôi nhà hoặc căn hộ và một số đặc điểm xung quanh nơi ở
Đặt được câu hỏi để tìm hiểu về một số đồ dùng, thiết bị trong gia đình
Chỉ ra hoặc nêu được tên đồ dùng, thiết bị trong nhà nếu sử dụng không cẩn thận có thể làm bản thân hoặc người khác gặp nguy hiểm
Nêu được cách sử dụng an toàn một số đồ dùng trong gia đình và lựa chọn được cách xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà có nguy cơ bị thương hoặc đã bị thương do sử dụng một số đồ dùng không cẩn thận
Sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp
Nếu được sự cần thiết phải sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp
Làm được một số việc phù hợp để giữ nhà ở gọn gàng, ngăn nắp
Lớp 2
Giữ vệ sinh nhà ở
Làm được một số việc phù hợp để giữ sạch nhà ở (bao gồm cả nhà bếp và nhà vệ sinh
Giải thích được tại sao phải giữ sạch nhà ở (bao gồm cả nhà bếp và nhà vệ sinh)
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
Đưa ra được cách xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc
Đề xuất được những việc bản thân và các thành viên trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ độc
Thu thập được những thông tin về một số lí do gây ngộ độc qua đường ăn uống
Kể được tên một số đồ dùng và thức ăn, đồ uống nếu không được cất giữ, bảo quản cẩn thận có thể gây ngộ độc
Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình
Chia sẻ được với các bạn, người thân về công việc, nghề nghiệp yêu thích sau này
Thu thập được một số thông tin về những công việc, nghề có thu nhập, những công việc tình nguyện không nhận lương
Đặt được câu hỏi để tìm hiểu thông tin về tên công việc, nghề nghiệp của những người lớn trong gia đình và ý nghĩa của những công việc, nghề nghiệp đó đối với gia đình và xã hội
Các thế hệ trong gia đình
Nêu được các thành viên trong gia đình hai thế hệ, ba thế hệ và (hoặc) bốn thế hệ
Vẽ, viết hoặc cắt dán ảnh gia đình có hai thế hệ, ba thế hệ vào sơ đồ cho trước
Nói được sự cần thiết của việc chia sẻ, dành thời gian quan tâm, chăm sóc yêu thương nhau giữa các thế hệ trong gia đình
Thể hiện được sự quan tâm, chăm sóc yêu thương của bản thân với các thế hệ trong gia đình
Lớp 3
Họ hàng nội, ngoại
Bày tỏ được tình cảm, sự gắn bó của bản thân với họ hàng nội, ngoại
Vẽ, viết hoặc cắt dán ảnh vào sơ đồ gia đình và họ hàng nội, ngoại theo mẫu
Xưng hô đúng với các thành viên trong gia đình thuộc họ nội, họ ngoại
Nêu được mối quan hệ họ hàng nội, ngoại
Giữ vệ sinh xung quanh nhà
Giải thích được một cách đơn giản tại sao cần phải giữ vệ sinh xung quanh nhà
Kể tên và làm được một số việc phù hợp để giữ vệ sinh xung quanh nhà
Phòng tránh hỏa hoạn khi ỏ nhà
Điều tra, phát hiện được những thứ có thể gây cháy trong nhà và nói với người lớn có biện pháp đề phòng cháy
Thực hành ứng xử trong tình huống giả định khi có cháy xảy ra
Đưa ra được cách ứng xử phù hợp trong tình huống có cháy xảy ra; Nhận xét về những cách ứng xử đó
Nêu được một số nguyên nhân dẫn đến cháy nhà và nêu được những thiệt hại có thể xảy ra (về người, tài sản...) do hỏa hoạn
Ngày kỉ niệm, sự kiện đáng nhớ của gia đình
Nhận xét được sự thay đổi của gia đình theo thời gian qua một số ví dụ
Vẽ được đường thời gian theo thứ tự các sự kiện lớn, các mốc quan trọng đã xảy ra trong gia đình
Nêu được tên một số ngày kỉ niệm hay sự kiện quan trọng của gia đình và thông tin có liên quan đến những sự kiện đó