Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Năng lực ngôn ngữ - Coggle Diagram
Năng lực ngôn ngữ
Năng lực nói- nghe
Nói
Lớp 1: Nói rõ ràng, thành câu, biết nhìn vào người nghe khi nói; đặt được câu hỏi đơn giản
Lớp 2: Nói rõ ràng có thói quen nhìn vào người nghe; biết nói và đáp lời; kể được câu chuyện đã nghe.
Nghe
Lớp 1: Có thói quen chú ý nghe người khác nói; Nghe hiểu thông báo nội quy, quy định
-
Noi- nghe tương tác
Lớp 1: Biết xin phát biểu, chờ đến lượt phát biểu.
-
Năng lực đọc
Kĩ thuật đọc
Đọc đúng
Lớp 1: Tư thế ngồi đọc đúng; đọc đúng âm, vần, từ, câu, đọc đúng rõ ràng văn bản ngắn; tốc độ đọc 40-60 tiếng/phút.
Lớp 2: Đọc đúng các tiếng, đọc đúng rõ ràng các đoạn văn, bài thơ, thông tin ngắn; tốc độ đọc 60-70 tiếng/ phút; bước đầu phân biệt lời nhân vật
Lớp 3: Đọc đúng các đoạn văn miêu tả, câu chuyện dài, tốc độ đọc 70-80 tiếng/ phút
-
Đọc diễn cảm
-
Lớp 4: Nhấn giọng đúng từ ngữ, thể hiện cảm xúc qua giọng đọc
Lớp 5: Đọc diễn cảm văn bản truyện, kịch
Kĩ năng đọc hiểu
-
Đọc hiểu hình thức
-
Lớp 2: Nhận biết được địa điểm, thời gian sự việc chính; biết hình dáng, điệu bộ, hành động của nhân vật qua hình ảnh, ngôn ngữ
Liên hệ, so sánh, kết nối
-
-
-
Năng lực viết
Kĩ thuật viết
Viết đúng, thành thao
Lớp 1: Ngồi đúng tư thế viết; viết đúng chữ viết thường, biết viết chữ hoa
Lớp 2: Viết thành thạo chữ viết thường, viết đúng chữ viết hoa
Lớp 3: Viết đúng tên người, tên địa lí, tên nhân vật nước ngoài, những từ dễ viết sai
-
Viết
Lớp 1: Viết câu, đoạn văn ngăn
-