Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SÓNG ĐIỆN TỪ - Coggle Diagram
SÓNG ĐIỆN TỪ
SÓNG VÔ TUYẾN
Đặc Điểm
-
Mang thông tin âm thanh, hình ảnh, phản xạ bởi tầng điện li.
-
Ứng dụng: phát thanh, truyền hình, vệ tinh, điện thoại di động.
-
ÁNH SÁNG NHÌN THẤY
Đặc Điểm
-
Bước sóng: 0,38 µm (ánh sáng tím) đến 0,76 µm (ánh sáng đỏ).
Nguồn Phát
Mặt Trời, đèn, tia chớp, ngọn lửa.
TIA TỬ NGOẠI (UV)
Đặc Điểm
-
Tính chất: phát quang, ion hoá không khí, tác dụng sinh học.
Ứng dụng: diệt khuẩn, khử trùng, kiểm tra bề mặt kim loại.
Nguồn Phát
Vật có nhiệt độ trên 2000°C (hồ quang điện, đèn hơi thuỷ ngân).
TIA RƠN GHEN (TIA X)
Đặc Điểm
-
Ứng dụng: chụp X-quang, kiểm tra vật liệu, soi hành lý.
-
TIA HỒNG NGOẠI (IR)
Đặc Điểm
Bước sóng: 0,76 µm đến 1 mm.
Tính chất: truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, sinh nhiệt.
Ứng dụng: điều khiển từ xa, bếp điện, lò nướng.
Nguồn Phát
Vật có nhiệt độ cao hơn môi trường (bóng đèn dây tóc, điot hồng ngoại, bếp than).
TIA GAMMA
Đặc Điểm
Bước sóng: 10⁻⁵ nm đến 0,1 nm.
Ứng dụng: điều trị bệnh khối u, phát hiện khuyết tật công nghiệp.
-